Rheindorf Altach II
Áo
Thứ hạng hiện tại Bảng West
Rheindorf Altach II đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Rheindorf Altach II xếp hạng ra sao?
Sau 11 vòng, Rheindorf Altach II mới gom được 6 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,5 điểm một trận. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 7 thua.
Rheindorf Altach II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Rheindorf Altach II nằm giữa Lustenau và Wolfurt. Đội đầu bảng Hohenems đang hơn 21 điểm.
Rheindorf Altach II thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rheindorf Altach II tới kết quả thua Kufstein 0-4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 7 bàn ghi được và 18 bàn phải nhận. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Rheindorf Altach II
Rheindorf Altach II ghi 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Rheindorf Altach II
Rheindorf Altach II là một đội bóng Áo. Người hâm mộ quen gọi đội là ALT. Sức chứa của CASHPOINT Arena là 8.500 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Rheindorf Altach II
Hàng công Rheindorf Altach II đứng thứ 12 với 1,4 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −14. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Rheindorf Altach II gặp ai ở vòng tới?
Ngày 18/10/2026, Rheindorf Altach II tiếp Imst, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Imst có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Imst bước vào trận khi đứng thứ 2 với 25 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Salih Muslioski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| - | Felix Oberwaditzer | Hậu vệ | Áo |
| - | Noah Ender | Thủ môn | Áo |
| - | Fabio Neuschmied | Tiền đạo | Áo |
| - | Niklas Thalmann | Hậu vệ | Áo |
| - | Dogukan Sismanlar | Tiền vệ | Áo |
| - | Yannik Gruber | Hậu vệ | Áo |
| - | Salif Tietietta | Tiền vệ | Burkina Faso |
| - | Leon Petrovic | Thủ môn | Croatia |
| - | Melvin Hanak | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| - | Keyan Yilmaz | Hậu vệ | Áo |
| - | Alexander Tipotsch | Tiền đạo | Áo |
| - | Nicolas Maretic | Tiền vệ | Áo |
| - | Samuel Kelemen | Tiền vệ | Áo |
| - | Mike De Man | Hậu vệ | Áo |
| - | Amir Abdiji | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Timo Müller | Hậu vệ | Áo |
| - | Tristan Kuster | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Utku Isik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ilijas Hodzic | Tiền vệ | Áo |
| - | Adrian Magnus Vonbrül | Tiền vệ | Áo |
| - | Nemanja Krstovic | Tiền vệ | Áo |
| - | Adnel Mahic | Tiền đạo | Áo |
| 26 | Emre Yabantas | Tiền vệ | Áo |
| 26 | Erkin Yalcin | Tiền đạo | Áo |
| 27 | Filip Milojevic | Tiền vệ | Áo |
| 29 | Diego Madritsch | Tiền vệ | Áo |
| 33 | Paul Piffer | Thủ môn | Áo |