Resovia Rzeszów
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
Resovia Rzeszów đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 4 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 4
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Resovia Rzeszów
Resovia Rzeszów xếp thứ 18 trong số 18 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,4 điểm. Đội có 4 hoà, 7 thua và chưa thắng trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Resovia Rzeszów
Khoảng cách từ Resovia Rzeszów tới Znicz Pruszków ở ngôi đầu là 22 điểm. Muốn vượt Świt Skolwin, đội cần bù 4 điểm.
Resovia Rzeszów thi đấu thế nào gần đây?
Resovia Rzeszów khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Olimpia Grudziądz 0-1, hoà Avia Świdnik 1-1 và thua Stal Stalowa Wola 0-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 11 bàn. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận.
Khác biệt sân bãi của Resovia Rzeszów
Resovia Rzeszów nhận 12 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 8 bàn. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Giới thiệu Resovia Rzeszów
Resovia Rzeszów lấy Stadion Stal ở Rzeszów làm sân nhà. Khán đài Stadion Stal có 12.700 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Resovia Rzeszów
Cán cân bàn thắng bại của Resovia Rzeszów đang là −13. Số bàn ghi được xếp thứ 18 trong nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Lịch thi đấu sắp tới của Resovia Rzeszów
Sokół Kleczew là đối thủ kế tiếp của Resovia Rzeszów, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Sokół Kleczew hiện đứng thứ 16 với 8 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Sokół Kleczew là 2 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Piotr Krawczyk | Tiền đạo | Ba Lan |
| - | Jakub Staniszewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Jan Silný | Tiền đạo | Séc |
| - | Dawid Hanc | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Mateusz Czyżycki | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Bartosz Zimnicki | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Mateusz Geniec | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Bartosz Ciszewski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Bartosz Skręt | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Damian Oko | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Bartosz Gacek | Ba Lan | |
| - | Kajetan Ciechanowicz | Ba Lan | |
| - | Marcel Zymelka | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Miłosz Leśniak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 1 | Jakub Tetyk | Thủ môn | Ba Lan |
| 3 | Gracjan Czapniewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 4 | Myles Asei-Dantoni | Hậu vệ | Ba Lan |
| 6 | Nikodem Kuzera | Tiền đạo | Ba Lan |
| 6 | Adrian Małachowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Dawid Pieniążek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Javier Ortiz | Tiền đạo | Colombia |
| 9 | Piotr Matusek | Tiền đạo | Ba Lan |
| 13 | Miłosz Strzeboński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Bartosz Grasza | Hậu vệ | Ba Lan |
| 22 | Kornel Rebisz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Jakub Banach | Hậu vệ | Ba Lan |
| 25 | Gracjan Jaroch | Tiền vệ | Ba Lan |
| 27 | Mateusz Szwoch | Tiền vệ | Ba Lan |
| 66 | Maciej Kowalski-Haberek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 72 | Mikolaj Szkiela | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Filip Zawadzki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Patryk Romanowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 77 | Jakub Letniowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 77 | Adam Chojecki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 91 | Kuba Bochniarz | Thủ môn | Ba Lan |
| 99 | Filip Zwoliński | Thủ môn | Ba Lan |