Reipas
Phần Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Reipas đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 23 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 35
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Reipas là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Reipas, đội bóng Phần Lan, là Kisapuiston tekonurmi. Kisapuiston tekonurmi đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Reipas xếp hạng ra sao?
Reipas giữ vị trí thứ 7 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 2 hoà và 9 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Reipas qua những vòng vừa qua
Gần đây Reipas hoà PuiU Helsinki 0-0 trên sân khách và thắng Union Plaani 4-0. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Reipas
Thành tích hai sân của Reipas là 8 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,7 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Khoảng cách của Reipas với nhóm trên và nhóm dưới
Reipas đang hơn PuiU Helsinki 7 điểm. Đội đầu bảng Kiffen đang hơn 16 điểm.
Hàng công và hàng thủ Reipas
Hàng thủ Reipas đứng thứ 5, trung bình nhận 1,9 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | L. Kuusimaki | Tiền vệ | |
| 3 | V. Virtanen | Thủ môn | |
| 5 | Tuomas Kautonen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 6 | Emil Kuparinen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 7 | V. Viitanen | Tiền vệ | |
| 8 | Aleksi Paalanen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 10 | Berat Köse | Tiền vệ | Phần Lan |
| 11 | Y. Belhout | Tiền vệ | |
| 12 | Aatu Hakala | Thủ môn | Phần Lan |
| 12 | E. Ndabawedje | Tiền đạo | |
| 13 | Veikka Ratto | Thủ môn | |
| 14 | M. Ozel | Tiền vệ | |
| 15 | N. Huuhtanen | Tiền vệ | |
| 16 | M. Vatanen | Hậu vệ | |
| 17 | L. Jarvinen | Tiền đạo | |
| 18 | T. Saltykov | Tiền vệ | |
| 19 | M. Verkko | Tiền vệ | |
| 20 | Justus Ojanen | Tiền đạo | Phần Lan |
| 20 | E. Salmensuu | Tiền đạo | |
| 22 | Hermanni Nykanen | Hậu vệ | |
| 22 | P. Flood | Hậu vệ | |
| 24 | Oliver Helttunen | Tiền vệ | |
| 25 | Topias Inkinen | Hậu vệ | Phần Lan |
| 25 | Konsta Väisänen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 28 | Gullit Zolameso | Hậu vệ | |
| 28 | A. Babiker | Tiền vệ | |
| 30 | P. Haapsaari | Thủ môn | |
| 31 | G. Hajdinaj | Thủ môn | |
| 31 | O. Harkonen | Thủ môn |