Reims II
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3 Groupe E
Reims II đang xếp thứ 14 trên tổng 14 đội, với 20 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -19
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Reims II trên bảng xếp hạng
Cuộc chiến trụ hạng đang có Reims II, đội đứng thứ 14. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 9 hoà và 12 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm.
Vị trí Reims II so với phần còn lại của bảng
Reims II kém Amiens SC II ở vị trí liền trên đúng 9 điểm. Cách biệt với Lille II là 28 điểm.
Reims II thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Reims II thua Le Pays du Valois 2-3 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Reims II
Reims II ghi 14 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Reims II
Reims II là một đội bóng Pháp. Stade Louis Blériot N°1 đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của Reims II
Lưới đối phương rung lên 21 lần trước Reims II mùa 19/20. Đội đang có hiệu số −19. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Melvin Borne | Tiền đạo | Pháp |
| - | R. Ekani | Tiền đạo | Pháp |
| - | Sophian Do Carmo | Tiền đạo | Pháp |
| - | Abdoulaye Gory | Tiền đạo | Mali |
| - | Adam Marsli | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ansoumana Dansokho | Tiền vệ | Pháp |
| - | Matisse Morville | Thủ môn | Pháp |
| - | Adama Baradji | Tiền đạo | Pháp |
| - | Lino Duhamel | Thủ môn | Pháp |
| - | Yohann Bopaka | Thủ môn | Pháp |
| - | Maxime Relouzat Berthier | Thủ môn | Pháp |
| - | Sacha Burek | Hậu vệ | Pháp |
| - | Lenny Sylla | Tiền đạo | Pháp |
| - | Mamadu Adi Djaló | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| - | Valentin Taramelli | Tiền vệ | Pháp |
| - | Anddrys Solvet | Tiền đạo | Pháp |
| - | Léo Ripert | Thủ môn | Pháp |
| - | Josias Komesse | Tiền vệ | Pháp |
| - | Erwan Dahou Cordier | Tiền đạo | Pháp |
| - | Amos Ochoche | Hậu vệ | Nigeria |
| - | Jean-Charles Kondé | Hậu vệ | Pháp |
| - | Melvin Hernández | Thủ môn | Guadeloupe |
| - | Mathéo Titalom Penka | Tiền đạo | Pháp |
| - | Therno Bah | Tiền đạo | Pháp |
| - | Keryane Mansouri | Tiền vệ | Algeria |
| - | Noan Gallo | Hậu vệ | Pháp |
| - | Tidiane Diarrassouba | Tiền đạo | Pháp |
| - | Hermi M'Futila | Hậu vệ | Pháp |
| - | Khalil-Liam Kie | Hậu vệ | Pháp |
| - | Théo Deflorenne | Tiền vệ | Pháp |
| - | Jean-Tryfose Mambuku | Hậu vệ | Ý |
| - | Layan Bisignano | Hậu vệ | Pháp |
| - | Flavio Afonso | Tiền vệ | Pháp |
| - | Lohan Tallis | Tiền đạo | Pháp |
| - | Parfait-Anthony Ndzana | Hậu vệ | Pháp |
| - | Edmilson Mendes da Silva | Hậu vệ | Pháp |
| - | Lamine Diawara | Tiền đạo | Guinea |
| - | Ezeckiel Zola Ngundu | Tiền đạo | Pháp |
| 3 | Kobi Henry | Hậu vệ | Mỹ |
| 4 | Maxime Busi | Hậu vệ | Bỉ |
| 6 | Valentin Atangana Edoa | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Christ Mbondi | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | Mohamed Diadie | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Ludovic Butelle | Thủ môn | Pháp |
| 18 | Ikechukwu Orazi | Tiền đạo | Ireland |
| 19 | Hafiz Ibrahim | Tiền đạo | Nigeria |
| 19 | Eloge Zabi | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Alexandre Olliero | Thủ môn | Pháp |
| 20 | A. Bamba | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 27 | Adama Bojang | Tiền đạo | Gambia |
| 31 | Malcolm Jeng | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 36 | Samuel Koeberlé | Tiền vệ | Pháp |
| 55 | Nhoa Sangui | Hậu vệ | Pháp |
| 56 | Killian Prouchet | Hậu vệ | Pháp |
| 59 | Arthur Tchaptchet | Hậu vệ | Pháp |
| 60 | Soumaïla Sylla | Thủ môn | Pháp |
| 67 | Mamadou Diakhon | Tiền đạo | Pháp |
| 71 | Yaya Fofana | Tiền vệ | Mali |
| 72 | Amadou Koné | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 74 | Niama Sissoko | Tiền đạo | Mali |
| 87 | Ange Tia | Tiền vệ | Mali |
| 92 | Abdoul Koné | Hậu vệ | Pháp |