Regar-TadAZ
Tajikistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Vysshaya Liga
Regar-TadAZ đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 40 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 17/10
AFC Challenge League
Vysshaya Liga
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Regar-TadAZ
Regar-TadAZ đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 3 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Hàng công và hàng thủ Regar-TadAZ
Regar-TadAZ ghi 25 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +16. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Kết quả các trận gần nhất của Regar-TadAZ
Gần đây Regar-TadAZ thắng Barki Tajik 2-0 trên sân nhà và thắng Khatlon 1-0. Đội giữ sạch lưới 5 trận trong số đó. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Regar-TadAZ chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Regar-TadAZ thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 6 trận. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 4 bàn.
Giới thiệu Regar-TadAZ
TALCO Arena, sân nhà của Regar-TadAZ, chứa được 20.000 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Regar-TadAZ với nhóm trên và nhóm dưới
Regar-TadAZ đang hơn Istiqlol 3 điểm.
Regar-TadAZ đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Regar-TadAZ làm khách của Eskhata, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Eskhata có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Solehov | Tiền đạo | |
| 4 | B. Kalandarov | Tiền vệ | |
| 4 | B. Qalandarov | Hậu vệ | |
| 5 | O. Kassim | Hậu vệ | |
| 6 | D. Atsam | Tiền vệ | |
| 7 | S. Solekhov | Tiền vệ | |
| 8 | S. Azimov | Tiền vệ | |
| 10 | F. Bobiev | Tiền vệ | |
| 11 | F. Davlatov | Tiền vệ | |
| 12 | P. Arthur | Hậu vệ | |
| 13 | N. Babajanov | Tiền vệ | |
| 16 | A. Z. Rahmatov | Thủ môn | |
| 18 | A. Sharipov | Tiền vệ | |
| 20 | O. Panzhiev | Tiền vệ | |
| 27 | Daler Imomnazarov | Hậu vệ | Tajikistan |
| 27 | S. Makhamadiev | Tiền đạo | |
| 44 | J. Feumba | Hậu vệ | |
| 47 | S. Mahamadiev | Tiền vệ | |
| 66 | A. Temirov | Tiền vệ | |
| 90 | A. Ergashev | Tiền đạo |