Redcar Athletic
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Redcar Athletic đang xếp thứ 2 trên tổng 22 đội, với 28 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 28
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Redcar Athletic mùa 18/19
Redcar Athletic đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 28 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 4 hoà và 1 thua.
Vị trí Redcar Athletic so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Redcar Athletic nằm giữa Cleethorpes Town và Guiseley AFC.
Redcar Athletic qua những vòng vừa qua
Gần đây Redcar Athletic thắng Ilkeston Town 5-0 trên sân khách và thua Curzon Ashton 1-3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 12 bàn và nhận 7 bàn. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Redcar Athletic ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Redcar Athletic ghi 2,2 bàn và nhận 0,8 bàn. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số +17.
Hồ sơ đội bóng Redcar Athletic
Redcar Athletic lấy Green Lane ở Redcar, North Yorkshire làm sân nhà. Sức chứa của Green Lane là 1.000 chỗ.
Khác biệt sân bãi của Redcar Athletic
Thành tích hai sân của Redcar Athletic là 4 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 12 bàn và nhận 6 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 5 bàn.
Đối thủ kế tiếp của Redcar Athletic
Avro là đối thủ kế tiếp của Redcar Athletic, trận sân nhà bắt đầu lúc 01h45 ngày 14/10/2026 theo giờ Việt Nam. Avro hiện đứng thứ 4 với 25 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Avro là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bradley Fewster | Tiền đạo | Anh |
| - | Kiren Uppal | Tiền đạo | Anh |
| - | Curtis Round | Tiền đạo | Anh |
| - | Luke Spalding | Tiền đạo | Anh |
| - | Jj Bartliff | Tiền vệ | Anh |
| - | Owen Burns | Tiền vệ | Anh |
| - | Oscar Fletcher | Tiền vệ | Anh |
| - | Glen Butterworth | Tiền vệ | Anh |
| - | Danni Lay | Hậu vệ | Anh |
| - | Rio May | Hậu vệ | Anh |
| - | Kevin Burgess | Hậu vệ | Anh |
| - | Ciaran Banks | Hậu vệ | Anh |
| - | Lewis McDonald | Thủ môn | Anh |
| 10 | Louis Johnson | Tiền đạo | Anh |