Real Tomayapo
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera División
Real Tomayapo đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Tomayapo thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Real Tomayapo hoà San Antonio Bulo Bulo 0-0 trên sân khách và thua Real Oruro 0-4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 15 bàn phải nhận. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Real Tomayapo xếp hạng ra sao?
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Real Tomayapo. Cụ thể là 4 thắng, 5 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Vị trí Real Tomayapo so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Real Tomayapo tới Bolívar ở ngôi đầu là 31 điểm. Gualberto Villarroel SJ bám sát với khoảng cách 3 điểm. Phía trên là Universitario de Vinto, cách 1 điểm.
Giới thiệu Real Tomayapo
Estadio IV Centenario, sân nhà của Real Tomayapo, chứa được 15.000 chỗ ngồi.
Real Tomayapo mạnh hơn ở sân nào?
Real Tomayapo nhận 12 bàn ở sân nhà và 27 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 27 bàn.
Real Tomayapo tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Real Tomayapo đứng thứ 16 với 0,7 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −24. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 16 của nhóm.
Real Tomayapo gặp ai ở vòng tới?
Gualberto Villarroel SJ là đối thủ kế tiếp của Real Tomayapo, trận sân nhà bắt đầu lúc 07h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio IV Centenario. Gualberto Villarroel SJ hiện đứng thứ 16 với 14 điểm. Trong năm trận gần nhất, Gualberto Villarroel SJ có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luis Cárdenas | Thủ môn | Bolivia |
| 5 | Lisandro Montenegro | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Víctor Melgar | Tiền vệ | Bolivia |
| 7 | Cristhian Árabe | Tiền vệ | Bolivia |
| 8 | Josué Mamani | Tiền vệ | Bolivia |
| 9 | Nelson Orozco Quiroga Jorge | Tiền đạo | |
| 11 | Francisco Nouet | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Mauricio Chajtur | Tiền vệ | Bolivia |
| 12 | Juan Ribera | Tiền vệ | Bolivia |
| 13 | M. G. Barbery Gil | Tiền vệ | |
| 14 | Vladimir Gálvez | Hậu vệ | Bolivia |
| 15 | Javier Guerra | Hậu vệ | Bolivia |
| 17 | Marvin Bejarano | Hậu vệ | Bolivia |
| 18 | Ramiro Eguez | Tiền đạo | Bolivia |
| 19 | Robson | Hậu vệ | Brazil |
| 20 | Celin Padilla | Hậu vệ | Bolivia |
| 21 | Denilzon Ramallo | Tiền đạo | Bolivia |
| 22 | Carlos Adorno | Thủ môn | Bolivia |
| 24 | D. Robles | Hậu vệ | Paraguay |
| 25 | Ronald Cuéllar | Tiền vệ | Bolivia |
| 27 | Ruan Costa | Tiền đạo | |
| 28 | Diego Wayar | Hậu vệ | Bolivia |
| 29 | Bernardo Loroño | Tiền vệ | Bolivia |
| 30 | M. Arteaga | Tiền vệ | |
| 32 | Ricardo Suárez | Hậu vệ | Bolivia |
| 33 | Kevin Mamani | Hậu vệ | Bolivia |
| 34 | D. Flores | Tiền vệ | |
| 35 | J. Castillo | Tiền vệ | |
| 39 | D. Torrez | Hậu vệ | |
| 40 | Y. Espindola | Tiền vệ | |
| 42 | C. Gareca | Hậu vệ | |
| 43 | C. Aguilera | Hậu vệ | |
| 45 | F. Lopez | Tiền đạo | |
| 50 | Yordy Álvarez | Tiền vệ | |
| 55 | Gino Barbieri | Hậu vệ | Argentina |
| 64 | Jesus Velasquez | Tiền vệ | Bolivia |
| 99 | Alejandro Cervantes | Tiền đạo | Bolivia |