Real Santander
Colombia
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera B: Clausura
Real Santander đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 15 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 6
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Real Santander
Sau 27 vòng, Real Santander mới gom được 22 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 10 hoà và 13 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Real Santander
Trên bảng xếp hạng, Real Santander nằm giữa Depor FC và Leones FC. Ngôi đầu của Internacional Palmira còn xa 38 điểm.
Phong độ gần đây của Real Santander
Trận gần nhất, Real Santander thắng Real Cundinamarca 1-0 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Khác biệt sân bãi của Real Santander
Thành tích hai sân của Real Santander là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Real Santander
Real Santander lấy Estadio de Fútbol Erwin O'Neil ở San Andrés y Providencia làm sân nhà. Sức chứa của Estadio de Fútbol Erwin O'Neil là 3.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là REA.
Hàng công và hàng thủ Real Santander
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Real Santander mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Đội đang có hiệu số −18.
Real Santander gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Real Santander làm khách của Envigado trên sân Estadio Polideportivo Sur lúc 03h00 ngày 16/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Envigado có 1 thắng, 4 hoà. Envigado bước vào trận khi đứng thứ 2 với 57 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Juan Lazaro | Thủ môn | Colombia |
| 2 | J. Perez | Hậu vệ | |
| 2 | J. Perez | Hậu vệ | |
| 3 | N. Duran | Hậu vệ | |
| 4 | Y. Velasco | Tiền vệ | |
| 5 | Juan Holguín | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | A. Ariza | Hậu vệ | |
| 7 | Juan Rueda | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | J. Garcia | Tiền vệ | |
| 9 | Pedro Rodríguez | Hậu vệ | Colombia |
| 10 | F. I. Rivera Mendoza | Tiền vệ | |
| 11 | Michell Perez | Tiền đạo | Colombia |
| 13 | Luys Caicedo | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | J. P. Garcia Habib | Hậu vệ | |
| 15 | Juan Ararat | Tiền đạo | Colombia |
| 16 | Jordi Hernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Yojhan Neira | Hậu vệ | Colombia |
| 19 | S. Ahumada | Tiền đạo | |
| 20 | Harlem Salas | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Y. Ramos | Thủ môn | |
| 23 | B. Moreno | Tiền đạo | |
| 24 | Luis Rangel | Hậu vệ | Colombia |
| 25 | Alex Segura | Tiền đạo | Colombia |
| 26 | B. Roman | Tiền vệ | |
| 27 | J. Guillen | Tiền đạo | |
| 29 | J. Carrasco | Tiền vệ | |
| 30 | Jorge Pérez | Tiền vệ | Colombia |
| 31 | D. Tapia | Hậu vệ | |
| 34 | J. Villamizar | Hậu vệ | |
| 37 | J. Delgado | Tiền đạo | |
| 41 | E. E. Chacon Bonilla | Hậu vệ | |
| 43 | A. Hurtado | Tiền đạo |