Real Pilar
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Prim B Metro
Real Pilar đang xếp thứ 8 trên tổng 22 đội, với 61 điểm sau 38 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 10
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Pilar là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Real Pilar, đội bóng Argentina, là Estadio Municipal de Pilar. Estadio Municipal de Pilar có 8.500 chỗ ngồi.
Real Pilar trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên Real Pilar ở vị trí thứ 8. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Cụ thể là 17 thắng, 10 hoà và 11 thua.
Real Pilar thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Real Pilar thắng Villa Dalmine 2-0 trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 7 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Real Pilar
Khoảng cách từ Real Pilar tới Excursionistas ở ngôi đầu là 16 điểm. Đội đang giữ 5 điểm lợi thế trước Comunicaciones.
Khác biệt sân bãi của Real Pilar
Thành tích hai sân của Real Pilar là 9 trận thắng sân nhà so với 8 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 20 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 22 bàn và nhận 18 bàn.
Real Pilar tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 42 lần trước Real Pilar mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Real Pilar đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
UAI Urquiza là đối thủ kế tiếp của Real Pilar, trận sân khách bắt đầu lúc 01h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam. UAI Urquiza bước vào trận khi đứng thứ 21 với 35 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của UAI Urquiza là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | P. Perafan | Thủ môn | |
| 2 | Nahuel Basualdo | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | Valentín Gelos | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | G. Govi | Hậu vệ | |
| 3 | Enzo Franco | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Darío Leguiza | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | N. Pansardi | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Leandro Vega | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Francisco Abre | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Brian Martín | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Matías Rojas | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Valentín Mancini | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | Marcos Riquelme | Tiền đạo | Argentina |
| 9 | E. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 10 | Dylan Vergara | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Mathias Crocco | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Santiago Sánchez | Thủ môn | Argentina |
| 12 | Agustin Barovero | Thủ môn | |
| 13 | David Achucarro | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | Mariano Puch | Tiền vệ | Argentina |
| 13 | E. Massarotti | Hậu vệ | |
| 14 | Esteban Cardozo Lacoste Facundo | Hậu vệ | |
| 14 | G. Isola | Hậu vệ | |
| 15 | N. Ríos | Tiền vệ | Argentina |
| 15 | N. Escurra | Tiền vệ | |
| 16 | Iván Smith | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Sebastián Blanco | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Ivan Aguirre | Tiền vệ | |
| 17 | Daniel González | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Kevin González | Tiền đạo | Argentina |
| 18 | J. Cesar | Tiền vệ | |
| 18 | Tranquilo Camargo | Tiền đạo | |
| 19 | P. Garcia | Tiền vệ | |
| 19 | R. Aguilar | Tiền vệ | |
| 20 | T. Delari | Tiền vệ |