Real Oviedo II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Real Oviedo II đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 24/25 của Real Oviedo II
Real Oviedo II xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Cụ thể là 8 thắng, 6 hoà và 12 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Real Oviedo II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Real Oviedo II nằm giữa Unionistas de Salamanca và Compostela. Đội đầu bảng Coruxo đang hơn 6 điểm.
Real Oviedo II thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Real Oviedo II thắng Racing Santander II 2-1 và thắng Compostela 2-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận.
Giới thiệu Real Oviedo II
Estadio El Requexón, sân nhà của Real Oviedo II, chứa được 3.000 chỗ ngồi.
Real Oviedo II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Real Oviedo II ghi 22 bàn và để thủng lưới 39 bàn mùa 24/25. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 19. Hiệu số bàn thắng bại là −17.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Castri | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Joaquín Delgado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Iván González | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Nico Pereira | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jordan Pereke | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Nacho Estrada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adri Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Victor Chigozie | Thủ môn | Nigeria |
| - | Gabriel Gonçalves | Tiền vệ | Brazil |
| - | Cheli | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pelayo García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Óscar de la Hera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Eddey Sidi | Tiền vệ | Mauritania |
| - | Marcos Lopes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Martín Gómez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pablo Agudín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Illán Guardado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Arturo Arribas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jaime Coballes | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Pedro Álvarez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Raúl Prado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ángel Conde | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Enzo Pérez | Tiền đạo | |
| 10 | Joan Cruz | Tiền vệ | Chile |
| 16 | Óscar Maza | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Miguel Narváez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 28 | Santi Miguélez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 29 | Charbel González | Hậu vệ | Cộng hòa Dominica |
| 29 | Jaime Vázquez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Marco Esteban | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 31 | Chukwuma Eze | Hậu vệ | Nigeria |
| 32 | Adrián Lopes | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Diego Tejón | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 35 | Omar Falah | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Diego Menéndez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Lamine Gueye | Tiền đạo | Senegal |