Real Madrid II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Real Madrid II đang xếp thứ 12 trên tổng 20 đội, với 9 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Real Madrid II trên bảng xếp hạng
Real Madrid II có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 24 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm. Thành tích mùa 24/25 là 11 thắng, 7 hoà và 6 thua.
Real Madrid II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Real Madrid II nằm giữa Villanovense và Extremadura. Đội đầu bảng Rayo Majadahonda đang hơn 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Real Madrid II
Hai vòng vừa rồi, Real Madrid II hoà Ibiza 1-1 và thắng Atlético Madrid II 3-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Real Madrid II
Hàng thủ Real Madrid II đứng thứ 18, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +9. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Real Madrid II
Real Madrid II là một đội bóng Tây Ban Nha. Người hâm mộ quen gọi đội là REA. Estadio Alfredo Di Stéfano đón được 6.500 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Luis Quevedo | Hậu vệ | |
| 1 | Sergio Mestre | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Jesús Fortea | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Diego Aguado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Mario Rivas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | J. Martinez | Hậu vệ | |
| 6 | J. Cestero Sancho | Tiền vệ | |
| 6 | C. Fofana | Tiền vệ | |
| 7 | Daniel Yañez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Rachad Fettal Dhimi | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Pol Fortuny | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 11 | Ávaro Leiva | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 12 | J. Bailon | Hậu vệ | |
| 12 | D. Arroyo Sanchez | Thủ môn | |
| 13 | Javier Navarro | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Izan Regueira | Tiền vệ | |
| 16 | Beto Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Sergio Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | A. Ciria | Tiền đạo | |
| 19 | A. Carvajal | Tiền đạo | |
| 20 | R. Martin | Tiền vệ | |
| 21 | Oscar Naasei | Hậu vệ | Ghana |
| 22 | D. Mesonero | Tiền vệ | |
| 23 | L. Fati | Hậu vệ | |
| 24 | Thiago Pitarch | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | F. Q. Lorente | Thủ môn | |
| 27 | Álvaro Lezcano | Hậu vệ | |
| 28 | D. Lacosta | Tiền vệ | |
| 29 | M. Rezola | Tiền đạo | |
| 30 | Liberto Navascués | Tiền vệ | |
| 32 | A. Sotres | Hậu vệ | |
| 33 | G. Castrelo | Tiền vệ | |
| 34 | Jorge Rajado Ruiz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 35 | J. Espinosa | Tiền vệ | |
| 36 | Melvin Ukpeigbe | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 37 | R. Zinebi | Tiền đạo | |
| 37 | A. Gines | Tiền đạo | |
| 50 | Álvaro González | Thủ môn |