Real Estelí
Nicaragua
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Real Estelí đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 21 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +13
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Real Estelí
Real Estelí ghi 21 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Đội đang có hiệu số +13.
Vị trí của Real Estelí mùa 18/19
Real Estelí có 21 điểm sau 11 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Cụ thể là 6 thắng, 3 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Real Estelí
Lần ra sân gần đây nhất đưa Real Estelí tới kết quả thắng Matagalpa 4-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 13 bàn ghi được và 4 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Real Estelí đang bám đuổi những ai?
Real Estelí kém Diriangén ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Managua là 8 điểm.
Giới thiệu Real Estelí
Sân nhà của Real Estelí, đội bóng Nicaragua, là Estadio Independencia. Sức chứa của Estadio Independencia là 4.800 chỗ.
Thành tích sân nhà và sân khách của Real Estelí
Real Estelí ghi 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn ở sân khách.
Trận kế tiếp của Real Estelí
Ngày 26/10/2026, Real Estelí tiếp Managua, bóng lăn lúc 08h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Managua là 3 thắng, 2 hoà. Managua hiện đứng đầu với 29 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mario Castro | Tiền vệ | |
| 1 | J. Faust | Thủ môn | |
| 2 | Ignacio Artola | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Henry Niño | Tiền vệ | Nicaragua |
| 4 | Marvin Fletes | Hậu vệ | Nicaragua |
| 6 | Adrián Colombino | Tiền vệ | Uruguay |
| 7 | Byron Bonilla | Tiền đạo | Nicaragua |
| 8 | H. Aranda | Tiền vệ | |
| 9 | Edgar Castillo | Tiền đạo | |
| 10 | Harold Medina | Tiền vệ | Nicaragua |
| 11 | Juan Barrera | Tiền vệ | Nicaragua |
| 12 | Widman Talavera | Tiền đạo | Nicaragua |
| 13 | Agenor Báez | Tiền vệ | Nicaragua |
| 15 | Javier Toledo | Tiền vệ | Nicaragua |
| 16 | Marlon López | Tiền vệ | Nicaragua |
| 17 | Kreyton Downs | Tiền đạo | |
| 18 | O. Bello | Tiền đạo | |
| 19 | Evert Martínez | Tiền vệ | Nicaragua |
| 20 | L. Moses | Tiền vệ | |
| 21 | E. Casado | Tiền vệ | |
| 22 | Erick Cerda | Thủ môn | Nicaragua |
| 23 | Óscar Acevedo | Tiền vệ | Nicaragua |
| 25 | César Salandía | Thủ môn | Nicaragua |
| 27 | Josué Quijano | Hậu vệ | Nicaragua |
| 28 | Ricardo Blanco | Tiền vệ | Argentina |
| 29 | Joab Gutierrez | Tiền vệ | |
| 30 | O. Salinas | Tiền vệ |