Reading U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Reading U18 đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Reading U18 xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Reading U18, đội đứng thứ 15. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 5 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,6 điểm.
Reading U18 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Reading U18 bằng điểm Crystal Palace U18 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Birmingham City U18. Đội đầu bảng Tottenham Hotspur U18 đang hơn 12 điểm.
Reading U18 qua những vòng vừa qua
Ba trận gần nhất của Reading U18: thua Chelsea U18 0-3, thắng Southampton U18 3-2 và thua Birmingham City U18 1-2. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1.
Reading U18 mạnh hơn ở sân nào?
Reading U18 nhận 11 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,7 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn trên sân nhà.
Giới thiệu Reading U18
Reading U18 là một đội bóng Anh.
Reading U18 tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Reading U18 đang là −16. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Reading U18
Trận kế tiếp, Reading U18 tiếp Brentford U18 lúc 17h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Brentford U18 hiện đứng thứ 8 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Brentford U18 là 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rabbi Ntege | Tiền vệ | |
| 2 | Jacob Neptune | Hậu vệ | |
| 3 | Harley Irish | Hậu vệ | |
| 4 | George Booth | Tiền vệ | |
| 5 | Phillip Duah | Hậu vệ | Ghana |
| 6 | Sam Harrison | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Emmanuel Osho | Tiền đạo | Anh |
| 8 | Carter Bowdery | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Larry Omoregie | Tiền đạo | |
| 11 | Kiyan Smith | Tiền đạo | Anh |
| 12 | Luke Howard | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Henry Agyekum | Tiền vệ | |
| 13 | J. Welland | Thủ môn | |
| 13 | M. Pullinger | Thủ môn | |
| 13 | James Sharlott | Thủ môn | |
| 14 | Lucas Daka | Tiền vệ | |
| 14 | Jubilee Netgee | Tiền vệ | |
| 15 | A. Dove | Tiền vệ | |
| 15 | Aaron Nour | Tiền vệ | |
| 16 | Ryan Zie | Hậu vệ | Anh |
| 16 | Kallum Fuller-Thompson | Tiền vệ | |
| 16 | Onayo Hunte | Tiền vệ | |
| 44 | Tyler Sackey | Tiền vệ | Anh |