RCK
Burkina Faso
Thứ hạng hiện tại Bảng 1st Division
RCK đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Giới thiệu RCK
Stade du 4 Août, sân nhà của RCK, chứa được 60.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của RCK
RCK giữ vị trí thứ 11 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Phong độ gần đây của RCK
Gần đây RCK thắng Réal du Faso 1-0 trên sân khách và thua USFA 0-2. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 5 bàn thua.
Cuộc đua quanh vị trí của RCK
RCK bằng điểm ASFB và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Rahimo còn xa 5 điểm.
Hàng công và hàng thủ RCK
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước RCK mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Cheick Kontao | Thủ môn | |
| 4 | Bako Dianda | Hậu vệ | |
| 5 | Mohamed Congo | Hậu vệ | |
| 8 | Wendkouni Liego Clement | Tiền vệ | |
| 10 | A. Kante | Tiền vệ | |
| 12 | Mohamed Birba | Tiền đạo | |
| 15 | Razack Savadogo | Tiền vệ | |
| 17 | Arsene Zidnaba | Tiền vệ | |
| 19 | Alexis Leama | Tiền vệ | |
| 22 | Abdoulaye Sanou | Tiền vệ | |
| 24 | Narcisse Hien | Hậu vệ | |
| 25 | W. Damba | Tiền vệ | |
| 26 | Aboubacar Barro Ben | Tiền đạo | |
| 28 | Nagou Dahani | Tiền vệ | |
| 30 | Bema Dao | Thủ môn | |
| 31 | Kader Bayo | Hậu vệ | |
| 34 | Cheick Compaore | Tiền vệ |