RB Leipzig W
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Bundesliga Women
RB Leipzig W đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu RB Leipzig W
RB Leipzig W lấy Trainingszentrum RB Leipzig Platz 1 ở Leipzig làm sân nhà. Sức chứa của Trainingszentrum RB Leipzig Platz 1 là 2.015 chỗ.
Thành tích mùa 18/19 của RB Leipzig W
Sau 6 vòng, RB Leipzig W có 7 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của RB Leipzig W
Lần ra sân gần đây nhất đưa RB Leipzig W tới kết quả thắng Mainz 05 W 5-0. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
RB Leipzig W trên sân nhà so với sân khách
RB Leipzig W nhận 3 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,3 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
RB Leipzig W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
RB Leipzig W kém Stuttgart W ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Union Berlin W bám sát với khoảng cách 1 điểm. Cách biệt với Bayern Munich W là 11 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của RB Leipzig W
Số bàn thua của RB Leipzig W dừng ở 9 sau 6 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +1.
RB Leipzig W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
RB Leipzig W sẽ làm khách của SC Freiburg W trên sân Dreisamstadion vào lúc 23h30 ngày 16/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, SC Freiburg W có 3 thắng, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Elvira Herzog | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 3 | A. Norheim | Hậu vệ | |
| 4 | Zenia Mertens | Hậu vệ | Bỉ |
| 6 | Lou-Ann Joly | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | N. Van Dijk | Tiền đạo | |
| 8 | Emilía Kiær Ásgeirsdóttir | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 13 | Sandra Starke | Tiền vệ | Đức |
| 14 | M. Schimmer | Tiền đạo | |
| 16 | Annabel Schasching | Tiền vệ | Áo |
| 17 | Delice Boboy | Tiền đạo | Đức |
| 18 | S. Pusztai | Tiền vệ | |
| 19 | M. Kleemann | Tiền đạo | |
| 20 | E. Pfister | Tiền đạo | |
| 22 | Alieke Tuin | Hậu vệ | Hà Lan |
| 23 | Sophie Lindner | Thủ môn | Áo |
| 24 | Nikoline Dudek | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 25 | L. Veefkind | Hậu vệ | |
| 27 | T. Simonsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 38 | J. Kramer | Tiền đạo | |
| 44 | M. Kropp | Thủ môn | |
| 77 | Charlotte Hulst | Tiền đạo | Hà Lan |