Rayo Zuliano
Venezuela
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Rayo Zuliano đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Rayo Zuliano mùa 18/19
Sau 25 vòng, Rayo Zuliano mới gom được 25 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Cụ thể là 7 thắng, 4 hoà và 14 thua.
Vị trí Rayo Zuliano so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Rayo Zuliano nằm giữa Zamora FC và Trujillanos FC. Đội đầu bảng Metropolitanos FC đang hơn 31 điểm.
Phong độ gần đây của Rayo Zuliano
Gần đây Rayo Zuliano thua Metropolitanos FC 0-4 trên sân khách và thắng Deportivo Lara 3-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Rayo Zuliano trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Rayo Zuliano 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 19 bàn. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 31 bàn.
Hồ sơ đội bóng Rayo Zuliano
Rayo Zuliano là một đội bóng Venezuela.
Rayo Zuliano ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Rayo Zuliano dừng ở 50 sau 25 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −20. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Rayo Zuliano đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Caracas FC là đối thủ kế tiếp của Rayo Zuliano, trận sân nhà bắt đầu lúc 03h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 29 điểm. Trong năm trận gần nhất, Caracas FC có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | José Camacaro | Thủ môn | Venezuela |
| 2 | F. Chavez | Hậu vệ | |
| 3 | Javier Marquez | Hậu vệ | Venezuela |
| 5 | Johao Alberto Martínez Villegas | Tiền vệ | Venezuela |
| 6 | A. Kinsler | Hậu vệ | |
| 7 | D. A. Vasquez Ferrer | Tiền đạo | |
| 8 | Jhan Velez | Tiền vệ | Venezuela |
| 10 | Joiser Arias | Hậu vệ | Venezuela |
| 11 | Cristian Romero | Tiền vệ | Venezuela |
| 12 | Luis Corredor | Thủ môn | Venezuela |
| 13 | J. Osorio | Tiền vệ | |
| 15 | Diego Valencia | Hậu vệ | Venezuela |
| 18 | Cristian Maldonado | Tiền đạo | Venezuela |
| 19 | Gilmar Martínez | Tiền đạo | Venezuela |
| 20 | P. Chacón | Hậu vệ | Venezuela |
| 21 | Daniel Franco | Tiền vệ | Venezuela |
| 22 | Samuel Orejuela | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | José Ochoa | Tiền đạo | Venezuela |
| 24 | J. Sanchez | Tiền vệ | |
| 25 | Jaider Julio | Hậu vệ | Venezuela |
| 26 | Jorge Gómez | Tiền vệ | Venezuela |
| 28 | K. Pacheco | Tiền đạo | |
| 29 | V. Rodriguez | Thủ môn | |
| 30 | Rafael Ramírez | Thủ môn | Venezuela |
| 30 | J. Torres | Thủ môn | |
| 31 | L. Dugarte | Hậu vệ | |
| 32 | J. Moran | Hậu vệ | |
| 34 | Fernando Díaz | Tiền vệ | Venezuela |
| 36 | A. Jimenez | Tiền vệ | |
| 55 | W. Bustamante | Tiền vệ | |
| 66 | Deyson Copete | Tiền vệ | Colombia |
| 70 | Junior Colina | Tiền vệ | Venezuela |
| 79 | S. Garces | Hậu vệ | |
| 90 | Jefferson Churi | Tiền đạo | Colombia |
| 90 | L. Pena | Tiền đạo | |
| 97 | Luis Urbina | Tiền đạo | Venezuela |
| 99 | J. Barrios | Tiền đạo |