Rapperswil Jona W
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng National League Women
Rapperswil Jona W đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Rapperswil Jona W mùa 18/19
Rapperswil Jona W xếp thứ 8 trong số 10 đội. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Rapperswil Jona W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Rapperswil Jona W bằng điểm Yverdon W và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Servette Chênois W còn xa 11 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước St. Gallen W.
Phong độ gần đây của Rapperswil Jona W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Rapperswil Jona W tới kết quả thắng Aarau W 5-2. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 13 bàn thua. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Rapperswil Jona W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Rapperswil Jona W thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Rapperswil Jona W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Rapperswil Jona W dừng ở 20 sau 8 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −5.
Hồ sơ đội bóng Rapperswil Jona W
Rapperswil Jona W là một đội bóng Thụy Sĩ.
Rapperswil Jona W gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Rapperswil Jona W làm khách của Yverdon W trên sân Stade Municipal lúc 19h30 ngày 18/10/2026. Yverdon W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Yverdon W bước vào trận khi đứng thứ 7 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mackenzie Duff | Hậu vệ | |
| 1 | L. Vogt | Thủ môn | |
| 3 | Sina Spieser | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | A. Christen | Hậu vệ | |
| 6 | Q. Torradeflot | Tiền vệ | |
| 7 | Angelina Isufi | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | L. Luzon | Tiền vệ | |
| 9 | J. Ruf | Tiền vệ | |
| 11 | Adelisa Hafizovic | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Cecilia Way | Tiền đạo | |
| 12 | Livia Busin | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Sophie Profé | Hậu vệ | Đức |
| 14 | J. Scharer | Hậu vệ | |
| 17 | E. Popadinova | Tiền đạo | |
| 18 | L. van Weezenbeek | Thủ môn | |
| 19 | T. Saric | Tiền đạo | |
| 20 | M. Kellenberger | Tiền vệ | |
| 23 | Z. Parapunova | Tiền vệ | |
| 24 | R. Pawlowski | Hậu vệ | |
| 25 | L. McFarland | Tiền đạo | |
| 27 | N. Waldhart | Hậu vệ | |
| 28 | A. Yildirim | Thủ môn | |
| 31 | M. Mettler | Tiền vệ |