Rana
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Rana đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 30 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 38
- Bàn thua
- 41
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Rana
Rana là một đội bóng Na Uy. Nye Sagbakken Stadion đón được 1.600 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Rana mùa 18/19
Rana giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Cụ thể là 9 thắng, 3 hoà và 11 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Rana
Trận gần nhất, Rana thua Kjelsås 0-2 trên sân khách. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Rana mạnh hơn ở sân nào?
Rana nhận 17 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 24 bàn.
Khoảng cách của Rana với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Rana nằm giữa Junkeren và Skeid. Đội đầu bảng Eidsvold đang hơn 24 điểm.
Rana ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Rana đang là −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10.
Rana đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Rana sẽ làm khách của Levanger trên sân TOBB ARENA Levanger vào lúc 18h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Levanger là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Levanger bước vào trận khi đứng thứ 3 ở bảng B với 46 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | M. Eds | Hậu vệ | |
| 3 | Jacob-Leander Thuv | Tiền vệ | |
| 4 | Jeppestol Engedal Fabian | Hậu vệ | Na Uy |
| 5 | Adrian Selliah | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Dharmesh Navaratnam | Tiền vệ | Na Uy |
| 7 | T. Olsen | Tiền vệ | |
| 8 | B. Froysa | Tiền đạo | |
| 9 | Sander Bratvold | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Adrian Teigen | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | J. Olufsen | Tiền đạo | |
| 13 | S. B. Guttormsen | Tiền vệ | |
| 14 | G. G. Valla | Tiền đạo | |
| 15 | Yasir Sa'Ad | Tiền đạo | Na Uy |
| 16 | M. Olsen | Tiền vệ | |
| 17 | S. Hagen | Tiền vệ | |
| 18 | M. Cheng | Tiền đạo | |
| 19 | M. B. Nilsskog | Tiền đạo | |
| 20 | Nikolai Aas | Hậu vệ | Na Uy |
| 21 | Emilian Falstad | Tiền vệ | Na Uy |
| 22 | Elias Grimeland | Hậu vệ | Na Uy |
| 23 | A. E. Hauknes | Hậu vệ | |
| 24 | F. Bergslid | Thủ môn | |
| 28 | H. Bordal | Hậu vệ | |
| 30 | S. Andreassen | Hậu vệ | |
| 33 | S. Romslo | Thủ môn | |
| 95 | U. Strom | Thủ môn | |
| 122 | O. Wardzala | Thủ môn |