Rajasthan United
Ấn Độ
Thứ hạng hiện tại Bảng I-League , Championship Group
Rajasthan United đang xếp thứ 4 trên tổng 6 đội, với 18 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 24
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Rajasthan United
Rajasthan United đang trải qua mạch không thắng 5 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 15 bàn thua.
Rajasthan United trên bảng xếp hạng
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Rajasthan United. Thành tích mùa 19/20 là 5 thắng, 3 hoà và 6 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Khoảng cách của Rajasthan United với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Rajasthan United nằm giữa Sreenidi Deccan và Dempo. Ngôi đầu của Diamond Harbour còn xa 11 điểm.
Khác biệt sân bãi của Rajasthan United
Thành tích hai sân của Rajasthan United là 4 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 9 bàn và nhận 16 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 8 bàn.
Hồ sơ đội bóng Rajasthan United
Rajasthan United lấy Rajasthan University Stadium ở Jaipur làm sân nhà. Khán đài Rajasthan University Stadium có 6.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Rajasthan United
Rajasthan United ghi 20 bàn và để thủng lưới 24 bàn mùa 19/20. Đội đang có hiệu số −4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pawan Pattem | Hậu vệ | |
| - | Jahangir Shagoo | Hậu vệ | |
| 4 | Gautam Virwani | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 5 | G. Singh Gill | Hậu vệ | |
| 7 | T. Shimray | Tiền đạo | |
| 9 | Pranjal Bhumij | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 10 | Isaac Nortey | Tiền vệ | Ghana |
| 14 | L. Lalfelkima | Hậu vệ | |
| 15 | Novin Gurung | Hậu vệ | Ấn Độ |
| 20 | Aniket Panchal | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 22 | A. Singh | Tiền đạo | |
| 29 | Fernandes | Tiền vệ | |
| 30 | Pangambam Meitei | Tiền vệ | Ấn Độ |
| 39 | A. Dandekar | Hậu vệ | |
| 66 | Dinesh Choudhary | Thủ môn | |
| 90 | Gerard Artigas | Tiền đạo | Tây Ban Nha |