Rahmatgonj MFS
Bangladesh
Thứ hạng hiện tại Bảng B League
Rahmatgonj MFS đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 23 điểm sau 18 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Rahmatgonj MFS
Rahmatgonj MFS khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà PWD Sports Club 1-1, hoà Arambagh 2-2 và hoà Brothers Union 0-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Rahmatgonj MFS đang đứng thứ mấy?
Chuỗi không thắng 5 trận đang đè nặng lên Rahmatgonj MFS. Đội có 6 thắng, 5 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Rahmatgonj MFS đang bám đuổi những ai?
Rahmatgonj MFS đang hơn Brothers Union 6 điểm. Đội đầu bảng Bashundhara Kings đang hơn 18 điểm.
Hồ sơ đội bóng Rahmatgonj MFS
Rahmatgonj MFS là một đội bóng Bangladesh.
Rahmatgonj MFS ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Rahmatgonj MFS ghi 1,2 bàn và nhận 1,4 bàn. Đội đang có hiệu số −4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm.
Rahmatgonj MFS đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Rahmatgonj MFS về sân nhà tiếp Brothers Union lúc 15h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 17 điểm. Brothers Union có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mohammed Alif | Thủ môn | Bangladesh |
| 2 | Parvej Ahmed | Hậu vệ | |
| 3 | A. Limbu | Hậu vệ | |
| 4 | I. Khan | Hậu vệ | |
| 5 | Tias Das | Hậu vệ | Bangladesh |
| 5 | S. Ahammad | Hậu vệ | |
| 6 | A. Hossain | Tiền vệ | |
| 7 | Mohamed Sayde | Hậu vệ | Bangladesh |
| 7 | N. Sumon | Tiền vệ | |
| 8 | I. Munna | Tiền đạo | Bangladesh |
| 9 | A. Clement | Tiền vệ | |
| 9 | Sazzad Hossain | Tiền vệ | |
| 10 | K. Deuba | Tiền vệ | |
| 11 | M. Islam | Tiền đạo | |
| 12 | Azam Khan | Tiền vệ | |
| 13 | Md Arabi | Tiền vệ | |
| 14 | E. Boateng | Tiền đạo | |
| 15 | A. Appau | Hậu vệ | |
| 16 | Jabed Ahmed | Hậu vệ | Bangladesh |
| 17 | Mohamed Hasan | Tiền đạo | Bangladesh |
| 17 | A. Hasan | Hậu vệ | Bangladesh |
| 18 | Iqbal Hossain | Tiền vệ | |
| 20 | Rifat Kazi Md | Tiền đạo | |
| 21 | A. Islam | Hậu vệ | Bangladesh |
| 22 | Mohammad Hasan | Thủ môn | Bangladesh |
| 22 | Shimul Kumar | Thủ môn | Bangladesh |
| 23 | Alfaj Miah | Hậu vệ | Bangladesh |
| 24 | Md Faizullah | Tiền vệ | |
| 25 | N. Raju | Tiền vệ | |
| 25 | Nahidul Islam | Thủ môn | |
| 26 | I. Alam Shakil | Hậu vệ | |
| 26 | Hassan Atik | Hậu vệ | |
| 28 | Mohammed Toha | Tiền đạo | Bangladesh |
| 29 | M. Iqbal | Tiền đạo | |
| 33 | Mohamed Sahariar | Tiền vệ | |
| 36 | Mohammad Wahidujjaman | Thủ môn | |
| 90 | Sene Ibrahima | Tiền đạo |