Radcliffe FC
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng National League N/S: North
Radcliffe FC đang xếp thứ 21 trên tổng 24 đội, với 9 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Radcliffe
Sân nhà của Radcliffe, đội bóng Anh, là Neuven Stadium. Khán đài Neuven Stadium có 3.100 chỗ ngồi.
Vị trí của Radcliffe mùa 18/19
Radcliffe đang đứng thứ 21 trong số 24 đội. Đội có 3 thắng, 8 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Mạch trận hiện thời của Radcliffe
Trận gần nhất, Radcliffe thắng Scarborough Athletic 4-1 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Radcliffe trên sân nhà so với sân khách
Radcliffe nhận 9 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,8 bàn mỗi trận so với 0,4 bàn trên sân khách.
Vị trí Radcliffe so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Radcliffe tới Macclesfield ở ngôi đầu là 15 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Radcliffe
Hàng công Radcliffe đứng thứ 15 với 1,2 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 21 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −8.
Đối thủ kế tiếp của Radcliffe
Lịch thi đấu đưa Radcliffe sang làm khách của Southport lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Southport hiện đứng thứ 20 với 9 điểm. Southport có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Frankie McMahon-Brown | Tiền vệ | Ireland |
| - | Joe Pritchard | Tiền vệ | Anh |
| - | Kyle Hawley | Tiền đạo | Anh |
| - | Max McCarthy | Tiền đạo | Anh |
| - | Tyler James | Tiền đạo | Anh |
| - | Danny Greenfield | Tiền vệ | Anh |
| - | Callum McFadzean | Hậu vệ | Scotland |
| - | Ben Collins | Hậu vệ | Anh |
| - | Ben Collins | Hậu vệ | Anh |
| - | Rick Smith | Hậu vệ | Anh |
| - | Ellis Craven | Thủ môn | Anh |
| - | Jude Oyibo | Tiền vệ | Anh |
| - | Tyler James | ||
| - | David Osamuyimen | Tiền đạo | Anh |
| - | Frankie Valentine | Thủ môn | Anh |
| 5 | Charlie Raglan | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Lois Maynard | Hậu vệ | Saint Kitts và Nevis |
| 8 | Finley McAllister | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Harley O'Grady-Macken | Tiền vệ | Anh |
| 9 | Jordan Hulme | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Jon Taylor | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Michael Nottingham | Hậu vệ | Anh |
| 12 | Callum Feeney | Thủ môn | Anh |
| 15 | Brad Roscoe | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Michael Afuye | Tiền đạo | Anh |
| 17 | Tom Davies | Hậu vệ | Anh |
| 17 | Michael Afuye | Tiền vệ | Anh |
| 24 | Matthew Sargent | Tiền vệ | Wales |
| 31 | Tom Donaghy | Thủ môn | Anh |
| 36 | Josh Seary | Hậu vệ | Ireland |
| 43 | Bradley Jackson | Tiền vệ | Anh |
| 47 | Riley Carroll | Tiền đạo | Anh |