Racing Santander II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Racing Santander II đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Racing Santander II xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Racing Santander II, đội đứng thứ 18. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 5 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,2 điểm.
Khoảng cách của Racing Santander II với nhóm trên và nhóm dưới
Racing Santander II kém Arosa ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Ngôi đầu của Bergantiños còn xa 13 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Racing Santander II
Trận gần nhất, Racing Santander II thua Real Oviedo II 1-2 trên sân khách. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4.
Thành tích sân nhà và sân khách của Racing Santander II
Racing Santander II ghi 1 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Racing Santander II
Racing Santander II lấy Estadio La Albericia ở Santander làm sân nhà. Sức chứa của Estadio La Albericia là 1.100 chỗ.
Hàng công và hàng thủ Racing Santander II
Cán cân bàn thắng bại của Racing Santander II đang là −9. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17.
Trận kế tiếp của Racing Santander II
Ngày 17/10/2026, Racing Santander II tiếp Basconia, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Basconia có 2 thắng, 3 hoà. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Javi Entreca | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Álvaro Jiménez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Dani Atanes | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Diego Fuentes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Argos | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Samuel Calera | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Rodrigo Ramos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Manuel González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Martínez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Christian Laguëra | Hậu vệ | |
| 4 | Néstor Lucas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Laro Gómez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 18 | Sergi Baldrich | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Iñigo López | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 29 | Jeremy Arévalo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 32 | Jorge Salinas | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Mario Fuente | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 34 | Diego Díaz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 37 | Aitor Crespo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 39 | Iñigo Gomeza | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 43 | Izan Yurrieta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 44 | Solórzano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |