Racing Ferrol
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Racing Ferrol đang xếp thứ 3 trên tổng 20 đội, với 13 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Racing Ferrol mùa 24/25
Racing Ferrol đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 40 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Cụ thể là 11 thắng, 7 hoà và 6 thua.
Racing Ferrol hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Racing Ferrol tới Coruxo ở ngôi đầu là -4 điểm.
Racing Ferrol qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Racing Ferrol tới kết quả thắng Deportivo La Coruña II 1-0. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Racing Ferrol là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Racing Ferrol, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Municipal de A Malata. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FER. Khán đài Estadio Municipal de A Malata có 12.043 chỗ ngồi.
Racing Ferrol tấn công, phòng ngự ra sao?
Racing Ferrol ghi 31 bàn và để thủng lưới 23 bàn mùa 24/25. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6. Đội đang có hiệu số +8.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Lucas Díaz | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Migue Leal | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Edgar Pujol | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Germán Novoa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Eric Monjonell | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Fabio González | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Álvaro Juan | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 8 | Vicente Esquerdo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 9 | Unai Ropero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Dani Ojeda | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Endika Bujan | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 13 | César Fernández | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 14 | Jesús Bernal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | David Castro | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 16 | Raúl Blanco | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Álvaro Ramón | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 18 | Etienne Eto'o Pineda | Tiền đạo | Cameroon |
| 19 | Roberto Arroyo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Raúl Alcaina | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 21 | Azael García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 22 | Saúl García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Sekou Djanbou | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 27 | J. Tenreiro | Tiền vệ | |
| 28 | R. Martinez | Tiền đạo | |
| 34 | A. Gonzalez | Hậu vệ |