Racing Cordoba
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Racing Cordoba đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 37 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 10
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Racing Cordoba
Hai vòng vừa rồi, Racing Cordoba hoà Central Norte 1-1 và hoà Godoy Cruz 2-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Racing Cordoba trên bảng xếp hạng
Racing Cordoba mới có 37 điểm sau 32 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Đội thi đấu ở bảng 1 của giải.
Racing Cordoba hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Racing Cordoba nằm giữa San Telmo và Atletico Mitre. Ngôi đầu của Ferro Carril Oeste còn xa 25 điểm.
Racing Cordoba mạnh hơn ở sân nào?
Racing Cordoba nhận 14 bàn ở sân nhà và 25 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,3 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Racing Cordoba
Racing Cordoba lấy Estadio Miguel Sancho ở Ciudad de Córdoba, Provincia de Córdoba làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là RAC. Sức chứa của Estadio Miguel Sancho là 22.000 chỗ.
Racing Cordoba ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Racing Cordoba đang là −10. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 18. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 8.
Racing Cordoba đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Racing Cordoba tiếp Los Andes trên sân Estadio Miguel Sancho lúc 03h00 ngày 13/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Los Andes có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Los Andes bước vào trận khi đứng thứ 9 ở bảng 1 với 40 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | G. Rivilli | Tiền vệ | |
| 1 | Brian Olivera | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Gabriel Aranda | Hậu vệ | Argentina |
| 2 | L. Avila | Tiền vệ | |
| 3 | J. Bay | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | E. Diaz | Hậu vệ | |
| 4 | Raúl Chamorro | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Cristian Vega | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Alan Olinick | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Tomás Kummer | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Marcio Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | M. Machado | Tiền vệ | |
| 8 | Abel Bustos | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Pablo Chavarría | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Francisco Monticelli | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Sergio González | Tiền đạo | Argentina |
| 12 | G. Laborda | Thủ môn | Argentina |
| 12 | V. Dutruel | Thủ môn | |
| 13 | L. Flores | Hậu vệ | |
| 13 | F. Martin | Hậu vệ | |
| 14 | Guillermo Sánchez | Hậu vệ | Argentina |
| 14 | M. Sanchez | Hậu vệ | |
| 15 | Gaspar Vega | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Santiago Rinaudo | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | A. L. James | Tiền đạo | |
| 17 | L. Viano | Tiền đạo | |
| 17 | M. Szumik | Tiền vệ | |
| 18 | Facundo Taborda | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | L. Cordoba | Tiền đạo | |
| 20 | R. Centurión | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Ignacio Valsangiácomo | Tiền đạo | Argentina |