Quixada
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Cearense: Relegation Group
Quixada đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Quixada là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Quixada, đội bóng Brazil, là Estádio José Antônio Abilio de Lima. Khán đài Estádio José Antônio Abilio de Lima có 5.000 chỗ ngồi.
Quixada trên bảng xếp hạng
Quixada giữ vị trí thứ 4 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận.
Quixada thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Quixada tới kết quả thua Maranguape 1-3. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Vị trí Quixada so với phần còn lại của bảng
Quixada đang hơn Maracanã 4 điểm. Đội đầu bảng Ceara đang hơn 6 điểm.
Quixada chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Quixada thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Quixada
Số bàn thua của Quixada dừng ở 6 sau 4 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Silva | Thủ môn | |
| 2 | Le Santos | Hậu vệ | |
| 4 | S. Santos | Hậu vệ | |
| 5 | Natan | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Gustavo Queiroz | Tiền vệ | |
| 8 | Anderson Paulista | Tiền vệ | |
| 10 | Dico | Tiền vệ | |
| 11 | Erikin | Hậu vệ | |
| 12 | Kerven | Thủ môn | |
| 13 | Rafael | Hậu vệ | |
| 14 | Murilo | Tiền vệ | |
| 15 | Renisson | Tiền vệ | |
| 16 | Dim | Tiền vệ | |
| 17 | Conrado | Hậu vệ | |
| 18 | Lucas Santos | Tiền đạo | |
| 19 | Kauan | Tiền vệ | |
| 20 | Lucas | Tiền đạo | |
| 21 | Juninho Quixadá | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | W. Neto | Hậu vệ | |
| 22 | Caninde | Tiền vệ | |
| 23 | Eduardo Ninja | Tiền vệ | |
| 23 | Arquias | Tiền vệ |