Queen's Park
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division1
Queen's Park đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 4 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Queen's Park
Queen's Park đang trải qua mạch thua 4 trận. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Queen's Park
Queen's Park trải qua mạch thua 4 trận và rơi xuống thứ 10. Đội có 1 thắng, 1 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,4 điểm.
Queen's Park đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Queen's Park tới Stenhousemuir ở ngôi đầu là 18 điểm.
Queen's Park trên sân nhà so với sân khách
Queen's Park nhận 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 0,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,2 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Queen's Park
Queen's Park lấy Hampden Park ở Glasgow làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là QUE. Khán đài Hampden Park có 52.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Queen's Park
Trung bình mỗi trận Queen's Park ghi 0,4 bàn và nhận 1,7 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 9 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −11.
Lịch thi đấu sắp tới của Queen's Park
Queen's Park sẽ tiếp Inverness CT vào lúc 01h45 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Inverness CT là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 13 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | David Mitchell | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Zach Mauchin | Tiền vệ | Scotland |
| 3 | Magnus MacKenzie | Hậu vệ | Scotland |
| 4 | Euan Murray | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Ricki Lamie | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Louis Longridge | Tiền đạo | Scotland |
| 8 | Scott Martin | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Michael Ruth | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Jack Hamilton | Tiền đạo | Scotland |
| 11 | Aidan Connolly | Tiền đạo | Scotland |
| 12 | Carlo Pignatiello | Hậu vệ | Scotland |
| 14 | L. Stewart | Tiền vệ | |
| 16 | O. Fisher | Hậu vệ | |
| 17 | Tyrece McDonnell | Tiền vệ | Scotland |
| 18 | C. Goldie | Tiền vệ | |
| 19 | D. Edzii | Tiền đạo | |
| 20 | K. Rodger | Hậu vệ | |
| 21 | R. McLean | Tiền vệ | |
| 22 | Matthew Shiels | Hậu vệ | Scotland |
| 24 | Aiden McCallion | Tiền vệ | Scotland |
| 25 | Z. Lawson | Tiền đạo | |
| 26 | Ben Brannan | Hậu vệ | Scotland |
| 27 | Callum Smith | Tiền đạo | Scotland |
| 30 | Jack Wills | Thủ môn | Scotland |
| 77 | Nikolay Todorov | Tiền đạo | Bulgaria |