Qizilqum
Uzbekistan
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
Qizilqum đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 30 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 3
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Qizilqum
Sân nhà của Qizilqum, đội bóng Uzbekistan, là Yoshlar Sport Majmuasi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là QIZ. Yoshlar Sport Majmuasi đón được 15.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Qizilqum mùa 18/19
Sau 23 vòng, Qizilqum có 30 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Đội có 9 thắng, 3 hoà và 11 thua.
Phong độ gần đây của Qizilqum
Qizilqum khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Surkhon 0-0, thắng Xorazm 3-1 và thua Dinamo Samarqand 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 6 bàn thua.
Qizilqum chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Qizilqum thắng 6 trận, còn trên sân khách thắng 3 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Khoảng cách của Qizilqum với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Qizilqum nằm giữa Dinamo Samarqand và Andijan. Ngôi đầu của Pakhtakor còn xa 22 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Qizilqum
Trung bình mỗi trận Qizilqum ghi 1,0 bàn và nhận 1,3 bàn. Đội đang có hiệu số −7. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.
Qizilqum đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Andijan là đối thủ kế tiếp của Qizilqum, trận sân khách bắt đầu lúc 21h00 ngày 15/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Bobur Arena. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 30 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Andijan là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Farkhod Rahmatov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 1 | Sulton Rahmatov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 4 | Ilhomjon Vahobov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 6 | Murodali Usmonov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 7 | Fayzullobek Jumankuziev | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 8 | Shakhzodbek Rahmatullayev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 9 | Shahzod Turopov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 10 | I. Kenzhaboev | Tiền đạo | |
| 14 | E. Otakulov | Tiền vệ | |
| 15 | Nikola Kumburović | Hậu vệ | Montenegro |
| 17 | Akmaljon Muzaffarov | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 18 | A. Abdugafforov | Tiền vệ | |
| 19 | I. Kenzhaev | Tiền vệ | |
| 20 | Bobomurod Bozorov | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 23 | Samandar Shukurullayev | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 30 | O. Muydinov | Tiền vệ | |
| 30 | M. Qoldoshev | Tiền đạo | |
| 31 | Jambul Jighauri | Tiền vệ | Georgia |
| 32 | M. Boboqulov | Tiền vệ | |
| 34 | Grigol Chabradze | Hậu vệ | Georgia |
| 40 | Nodirkhon Nematkhonov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 44 | G. Rizakulov | Hậu vệ | |
| 45 | Ozodbek Ergashov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 47 | Ruslan Roziyev | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 70 | Maykon Douglas | Tiền vệ | Brazil |
| 71 | Asadbek Bakhshilloyev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 72 | Jakhongir Mamatkulov | Thủ môn | Uzbekistan |
| 77 | Diyor Rakhmatilloyev | Tiền vệ | Uzbekistan |
| 77 | Diyor Rahmatilloyev | Tiền vệ | |
| 78 | F. Juraev | Hậu vệ | |
| 88 | Otabek Jo‘raqo‘ziev | Tiền đạo | Uzbekistan |
| 97 | Roman Paparyga | Tiền đạo | Ukraine |
| 99 | Khumoyunshokh Sayyotov | Thủ môn | Uzbekistan |