Pyunik Yerevan
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Pyunik Yerevan đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội, với 21 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pyunik Yerevan đang đứng thứ mấy?
Pyunik Yerevan xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 6 điểm. Cụ thể là 6 thắng, 3 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận.
Vị trí Pyunik Yerevan so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Pyunik Yerevan nằm giữa FC Noah và Ararat-Armenia.
Pyunik Yerevan thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Pyunik Yerevan: thắng BKMA 5-0, hoà Alashkert 3-3 và thắng Shirak 2-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 16 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của Pyunik Yerevan
Trung bình mỗi trận Pyunik Yerevan ghi 2,6 bàn và nhận 0,9 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Pyunik Yerevan mạnh hơn ở sân nào?
Pyunik Yerevan nhận 1 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,0 bàn mỗi trận so với 2,2 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Pyunik Yerevan
Sân nhà của Pyunik Yerevan, đội bóng Armenia, là Vazgen Sargsyan anvan Hanrapetakan Marzadasht. Đội thường được gọi ngắn là PYU. Khán đài Vazgen Sargsyan anvan Hanrapetakan Marzadasht có 14.530 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Pyunik Yerevan
Lịch thi đấu đưa Pyunik Yerevan sang làm khách của FC Noah lúc 23h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng đầu với 27 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Noah là 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Samson Hakobyan | Tiền đạo | Armenia |
| - | Edmond Hayrapetyan | Hậu vệ | Armenia |
| - | Samson Hakobyan | Thủ môn | Armenia |
| 2 | Mohamed Lamin Bamba | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 3 | Nikolaos Kenourgios | Hậu vệ | Hy Lạp |
| 4 | Tinde Teribe | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 4 | Erik Simonyan | Hậu vệ | Armenia |
| 5 | James | Hậu vệ | Brazil |
| 7 | Edgar Malakyan | Tiền vệ | Armenia |
| 8 | Gevorg Tarakhchyan | Tiền vệ | Armenia |
| 10 | Iman Griffith | Tiền vệ | Hà Lan |
| 11 | Artak Dashyan | Hậu vệ | Armenia |
| 11 | Hovhannes Harutyunyan | Tiền vệ | Armenia |
| 15 | Mikhail Kovalenko | Hậu vệ | Nga |
| 16 | Henri Avagyan | Thủ môn | Armenia |
| 17 | Vyacheslav Afyan | Tiền vệ | Armenia |
| 17 | Alisher Rakhimov | Tiền vệ | Tajikistan |
| 19 | Sargis Metoyan | Tiền đạo | Armenia |
| 22 | Sead Islamović | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Witi | Tiền đạo | Mozambique |
| 25 | Daniil Kulikov | Tiền vệ | Nga |
| 29 | Iasonas Pikis | Tiền đạo | Síp |
| 29 | Steven Alfred | Tiền đạo | Nigeria |
| 44 | Hayk Tatosyan | Tiền vệ | Armenia |
| 45 | Davit Hakobyan | Tiền đạo | Armenia |
| 49 | Aram Aharonyan | Hậu vệ | Armenia |
| 71 | Stanislav Buchnev | Thủ môn | Armenia |
| 76 | Filipe Almeida | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 79 | Sergiy Vakulenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 88 | Robert Darbinyan | Hậu vệ | Armenia |