Puskás Akadémia
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB I
Puskás Akadémia đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Puskas Academy
Puskas Academy đang dẫn đầu giải với 18 điểm sau 9 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Puskas Academy ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Puskas Academy ghi 1,6 bàn và nhận 1,1 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Ở chiều phòng ngự, đội đứng đầu.
Puskas Academy qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Puskas Academy tới kết quả thắng Gyori ETO FC 1-0. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Puskas Academy mạnh hơn ở sân nào?
Puskas Academy nhận 7 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Puskas Academy
Sân nhà của Puskas Academy, đội bóng Hungary, là Puskás Akadémia Pancho Aréna. Puskás Akadémia Pancho Aréna đón được 3.865 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là PUS.
Puskas Academy đang bám đuổi những ai?
Puskas Academy đang hơn Vasas 3 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Puskas Academy
Ngày 18/10/2026, Puskas Academy làm khách của Ujpest trên sân Szusza Ferenc Stadion, bóng lăn lúc 00h30 giờ Việt Nam. Ujpest có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất. Ujpest bước vào trận khi đứng thứ 4 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Anton Serbin | Hậu vệ | Hungary |
| - | Zsiga Koszi | ||
| 1 | Tamás Markek | Thủ môn | Hungary |
| 4 | Michael Okeke | Tiền vệ | Hungary |
| 6 | Laros Duarte | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 8 | Dániel Lukács | Tiền đạo | Hungary |
| 9 | Lamin Colley | Tiền đạo | Gambia |
| 10 | Palkó Dárdai | Tiền vệ | Hungary |
| 11 | Artem Tyshchuk | Tiền đạo | Ukraine |
| 11 | Medárd Halászi-Harsányi | Tiền đạo | Hungary |
| 14 | Bence Somfalvi | Tiền vệ | Hungary |
| 14 | Wojciech Golla | Hậu vệ | Ba Lan |
| 16 | Urho Nissilä | Tiền vệ | Phần Lan |
| 18 | Bence Vékony | Tiền vệ | Hungary |
| 19 | Artem Favorov | Hậu vệ | Ukraine |
| 20 | Mikael Soisalo | Tiền vệ | Phần Lan |
| 21 | Georgiy Harutyunyan | Hậu vệ | Armenia |
| 22 | Roland Szolnoki | Tiền vệ | Hungary |
| 24 | Barna Pál | Hậu vệ | Hungary |
| 25 | Zsolt Nagy | Tiền vệ | Hungary |
| 33 | Brandon Ormonde-Ottewill | Hậu vệ | Anh |
| 42 | Zsolt Krupa | Tiền vệ | Hungary |
| 44 | Szabolcs Dusinszki | Tiền vệ | Hungary |
| 61 | Mirkó Bozó | Thủ môn | Hungary |
| 66 | Zsombor Varga | Tiền vệ | Hungary |
| 68 | Daniel Brugger | Tiền vệ | Hungary |
| 72 | Bendegúz Lehoczki | Thủ môn | Hungary |
| 74 | Martin Kern | Tiền vệ | Hungary |
| 77 | Kevin Mondovics | Tiền vệ | Hungary |
| 88 | Bendegúz Farkas | Hậu vệ | Hungary |
| 90 | András Németh | Tiền đạo | Hungary |
| 96 | Roland Orján | Hậu vệ | Hungary |