Puebla Calzada
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 14
Puebla Calzada đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Puebla Calzada
Puebla Calzada lấy Campo Fútbol Puebla de la Calzada ở Puebla de la Calzada làm sân nhà. Khán đài Campo Fútbol Puebla de la Calzada có 1.000 chỗ ngồi.
Puebla Calzada xếp hạng ra sao?
Puebla Calzada giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Đội thi đấu ở bảng 14 của giải. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Mạch trận hiện thời của Puebla Calzada
Lần ra sân gần đây nhất đưa Puebla Calzada tới kết quả thua Moralo 1-3. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Puebla Calzada với nhóm trên và nhóm dưới
Puebla Calzada và CD Zafra đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Azuaga còn xa 7 điểm. Villanovense đang hơn đội 2 điểm.
Puebla Calzada trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Puebla Calzada 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 2 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Puebla Calzada
Hàng thủ Puebla Calzada đứng thứ 10, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 5 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Puebla Calzada
Trận kế tiếp, Puebla Calzada làm khách của Llerenense lúc 23h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 3 ở bảng 14 với 13 điểm. Trong năm trận gần nhất, Llerenense có 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abraham Pozo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Isi Jareño | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Diego Pantoja | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Risco | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Coronado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Javi Galván | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Raúl Sache | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Antonio Caro Flores | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | António Espanhol | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| - | José Luis Nevado García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Suso | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Francisco Javier | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alejandro Iglesias Barrera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dani | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Miguel Antúnez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio Mesa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Manuel Álvarez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adrián Leo Malceñido | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Anibal | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Fernando Acevedo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jesús Rodriguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alberto Moro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Miguel Trejo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Adrian Martos | Tiền vệ | |
| - | Roberto Ranieri | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Mario Sosa | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Juan Gomez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fernando Lechón | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Yilson Banguero | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Carlos Fernández González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 8 | Julio Rodao | Tiền vệ | Tây Ban Nha |