PSMS Medan
Indonesia
Thứ hạng hiện tại Bảng B
PSMS Medan đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng PSMS Medan
PSMS Medan lấy Stadion Baharuddin Siregar ở Lubuk Pakam, Deli Serdang làm sân nhà. Sức chứa của Stadion Baharuddin Siregar là 15.000 chỗ.
PSMS Medan trên bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng giải ghi tên PSMS Medan ở vị trí thứ 4. Đội thi đấu ở bảng B của giải. Thành tích mùa 18/19 là thua cả 3 trận.
Kết quả các trận gần nhất của PSMS Medan
Ba trận gần nhất của PSMS Medan: thua PSPS 1-2, thắng Persikad Depok FC 4-0 và thắng Bekasi City 1-0. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 8 bàn.
PSMS Medan hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ PSMS Medan tới Persebaya Surabaya ở ngôi đầu là 9 điểm. Muốn vượt Port FC, đội cần bù 4 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của PSMS Medan
Cán cân bàn thắng bại của PSMS Medan đang là −6.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Muhammad Natshir | Thủ môn | Indonesia |
| 2 | R. Utina | Hậu vệ | |
| 3 | Ângelo | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 4 | H. Alhafiz | Hậu vệ | |
| 5 | B. Arrahim | Hậu vệ | |
| 5 | S. Tenang | Hậu vệ | |
| 6 | R. Marsi | Tiền vệ | |
| 7 | Irfan Jauhari | Tiền đạo | Indonesia |
| 7 | A. Nugroho | Tiền đạo | |
| 8 | A. Cahya | Tiền vệ | |
| 9 | Javi Siverio | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Phillerson | Tiền đạo | |
| 11 | J. Barrow | Tiền vệ | |
| 12 | Samuel Christianson | Hậu vệ | Indonesia |
| 13 | Dani Saputra | Tiền vệ | Indonesia |
| 14 | R. Utama | Tiền vệ | |
| 15 | M. Rangga | Tiền vệ | |
| 17 | Taufik Hidayat | Tiền đạo | Indonesia |
| 19 | R. Tampubolon | Tiền đạo | |
| 20 | Kim Jeung-Ho | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 21 | M. Chan | Tiền vệ | |
| 22 | A. Gunandi | Thủ môn | |
| 23 | Sulthan Zaky | Hậu vệ | Indonesia |
| 25 | E. Tavano | Tiền đạo | |
| 26 | Rizdjar Nurviat | Hậu vệ | Indonesia |
| 27 | S. Gomes | Tiền đạo | |
| 28 | A. Alim | Tiền vệ | |
| 30 | M. Ragil | Tiền đạo | |
| 31 | F. Quba | Thủ môn | |
| 32 | S. Wijianto | Hậu vệ | |
| 54 | D. Saputra | Tiền vệ | |
| 55 | Asyraq Gufron | Hậu vệ | Indonesia |
| 62 | B. Riza | Hậu vệ | |
| 65 | R. Nurdin | Thủ môn | |
| 68 | F. Rahman | Tiền vệ | |
| 69 | Manahati Lestusen | Tiền vệ | Indonesia |
| 91 | Felipe Cadenazzi | Tiền đạo | Argentina |
| 93 | R. Rahayu | Thủ môn | |
| 96 | A. Hutagalung | Tiền vệ | |
| 99 | R. Hidayat | Tiền đạo |