Progreso
Uruguay
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera: Clausura
Progreso đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 13 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -3
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Progreso
Sau 69 vòng, Progreso mới gom được 68 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 18 thắng, 14 hoà và 37 thua.
Khoảng cách của Progreso với nhóm trên và nhóm dưới
Progreso kém Danubio ở vị trí liền trên đúng 4 điểm. Ngôi đầu của Penarol còn xa 74 điểm.
Mạch trận hiện thời của Progreso
Trận gần nhất, Progreso hoà Penarol 1-1 trên sân khách. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 10 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Progreso chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Progreso thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Khi xa nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 23 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 24 bàn.
Giới thiệu Progreso
Parque Abraham Paladino, sân nhà của Progreso, chứa được 7.500 chỗ ngồi.
Progreso ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 66 lần trước Progreso mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −41. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.
Progreso đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Progreso về sân nhà tiếp Juventud trên sân Parque Abraham Paladino lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Juventud bước vào trận khi đứng thứ 7 với 101 điểm. Trong năm trận gần nhất, Juventud có 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Renzo Bacchia | Thủ môn | Uruguay |
| 1 | Andrés Mehring | Thủ môn | Argentina |
| 1 | C. Holguin | Thủ môn | |
| 2 | Sebastián Cardozo | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Federico García | Hậu vệ | Uruguay |
| 4 | Lorenzo Couture | Tiền vệ | Uruguay |
| 4 | G. Sosa | Hậu vệ | |
| 5 | Agustín Pinheiro | Tiền vệ | Uruguay |
| 6 | Marco Saravia | Hậu vệ | Peru |
| 6 | Federico Andueza | Hậu vệ | Uruguay |
| 7 | A. Ocampo | Tiền đạo | Uruguay |
| 8 | Maximiliano Juambeltz | Tiền đạo | Uruguay |
| 9 | Jonathan dos Santos | Tiền đạo | Uruguay |
| 10 | N. López | Tiền đạo | Uruguay |
| 11 | Nahuel Acosta | Tiền đạo | Uruguay |
| 12 | Lautaro Fernández | Thủ môn | Uruguay |
| 13 | Hernán Carroso | Hậu vệ | Uruguay |
| 14 | Lucas Viana | Tiền đạo | Uruguay |
| 15 | Mauro Martin | Tiền đạo | Uruguay |
| 16 | Gian Trasante | Tiền vệ | Uruguay |
| 17 | Facundo de León | Tiền đạo | Uruguay |
| 18 | Gonzalo Silva | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Joaquin Silva | Tiền đạo | |
| 21 | S. Bruschi | Tiền vệ | |
| 22 | A. Paz | Tiền vệ | |
| 22 | Juan Pablo Oliva | Hậu vệ | |
| 23 | Matteo Copelotti | Tiền đạo | Uruguay |
| 24 | Emiliano Álvarez | Hậu vệ | Uruguay |
| 25 | Ramiro Cristóbal | Tiền vệ | Uruguay |
| 27 | Gastón Silva | Hậu vệ | Uruguay |
| 30 | Agustin Codagnone | Tiền vệ | |
| 31 | F. Lopez | Hậu vệ | |
| 33 | Agustín Requena | Thủ môn | Uruguay |
| 40 | A. Cougo | Hậu vệ | Uruguay |
| 93 | Gary Silva | Tiền đạo | Uruguay |