Probiy Horodenka
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Persha Liga
Probiy Horodenka đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- -18
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Probiy Horodenka xếp hạng ra sao?
Cuộc chiến trụ hạng đang có Probiy Horodenka, đội đứng thứ 15. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.
Probiy Horodenka hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Probiy Horodenka đang hơn Polissya II 1 điểm. Muốn vượt UCSA, đội cần bù 2 điểm. Cách biệt với Viktoriya Mykolaivka là 13 điểm.
Probiy Horodenka qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Probiy Horodenka thắng SK Poltava 3-2 trên sân nhà. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Probiy Horodenka
Thành tích hai sân của Probiy Horodenka là 1 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 5 bàn và nhận 17 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.
Giới thiệu Probiy Horodenka
Probiy-Arena, sân nhà của Probiy Horodenka, chứa được 2.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Probiy Horodenka
Probiy Horodenka ghi 11 bàn và để thủng lưới 29 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −18. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15.
Đối thủ kế tiếp của Probiy Horodenka
Theo giờ Việt Nam, Probiy Horodenka tiếp Polissya II lúc 19h00 ngày 18/10/2026. Polissya II có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Volodymyr Radulskyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 5 | Volodymyr Savchyn | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | V. Ivanychuk | Tiền vệ | |
| 7 | A. Savitskyi | Tiền vệ | |
| 8 | B. Drygan | Tiền vệ | |
| 9 | M. Burenko | Tiền đạo | |
| 10 | Bohdan Orynchak | Tiền đạo | Ukraine |
| 11 | Radion Lisnyak | Tiền đạo | Ukraine |
| 12 | V. Barabanov | Thủ môn | |
| 13 | Valentyn Galonskyi | Hậu vệ | |
| 14 | Kyrylo Matveev | Tiền vệ | Ukraine |
| 15 | R. Kharuk | Tiền vệ | |
| 16 | Ihor Guk | Hậu vệ | Ukraine |
| 17 | A. Petryk | Hậu vệ | |
| 18 | Andrii Bliznichenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | Valentyn Napuda | Tiền đạo | Ukraine |
| 21 | Maksym Girnyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 23 | A. Drekalo | Tiền vệ | |
| 25 | Maksym Kovalenko | Thủ môn | Ukraine |
| 30 | O. Lepskyi | Tiền đạo | |
| 31 | Kyrylo Arkhypchuk | Thủ môn | |
| 56 | M. Borysenko | Hậu vệ | |
| 70 | S. Yaroshenko | Tiền vệ | |
| 77 | M. Kulish | Tiền đạo | |
| 95 | Maksym Lopyrenok | Hậu vệ | Ukraine |
| 98 | A. Fesenko | Tiền vệ | |
| 99 | D. Honcharuk | Tiền đạo |