Přepeře
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Přepeře đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 24 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- +22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Přepeře trên bảng xếp hạng
Přepeře đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 24 điểm. Vị trí này tính trong bảng C. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Přepeře
Khoảng cách từ Přepeře tới Vysoké Mýto ở ngôi đầu là 2 điểm. Muốn vượt Kosmonosy, đội cần bù 1 điểm. Đội đang giữ 4 điểm lợi thế trước Ústí nad Orlicí.
Mạch trận hiện thời của Přepeře
Gần đây Přepeře thắng Vykan 5-0 trên sân khách và thắng Svitavy 3-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 22 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Số bàn thắng và bàn thua của Přepeře
Cán cân bàn thắng bại của Přepeře đang là +22. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Přepeře trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Přepeře 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 4,6 bàn mỗi trận, so với 1,8 bàn khi làm khách.
Giới thiệu Přepeře
Hřiště FK Přepeře, sân nhà của Přepeře, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Přepeře đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Přepeře tiếp Ústí nad Orlicí lúc 15h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Ústí nad Orlicí hiện đứng thứ 4 ở bảng C với 20 điểm. Trong năm trận gần nhất, Ústí nad Orlicí có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | V. Vorel | Thủ môn | |
| 2 | Y. Akou | Hậu vệ | |
| 6 | Tomáš Malínský | Tiền vệ | Séc |
| 7 | M. Mader | Hậu vệ | |
| 8 | S. Bejda | Tiền đạo | |
| 9 | R. Poledne | Hậu vệ | |
| 10 | Victor Shaibu | Tiền đạo | Nigeria |
| 11 | T. Docekal | Tiền đạo | |
| 14 | J. Machotka | Hậu vệ | |
| 15 | Michal Pavlata | Tiền vệ | Séc |
| 17 | V. Novotny | Hậu vệ | |
| 21 | L. Kocka | Hậu vệ | |
| 22 | D. Hornacek | Hậu vệ | |
| 23 | O. Vacek | Tiền vệ | |
| 27 | Petr Lupomesky | Tiền vệ | |
| 33 | Filip Truksa | Thủ môn | Séc |
| 55 | P. Dustira | Hậu vệ | |
| 77 | M. Janosik | Tiền vệ | |
| 90 | Ernest Lawal | Tiền đạo |