Prachuap
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Prachuap đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Prachuap
Prachuap đang trải qua mạch thắng 3 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng.
Prachuap trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp Prachuap đi lên. Cụ thể là 3 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,3 điểm một trận.
Sức mạnh ghi bàn của Prachuap
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Prachuap mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Khoảng cách của Prachuap với nhóm trên và nhóm dưới
Prachuap bằng điểm Bangkok United và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Buriram United đang hơn 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Prachuap
Sân nhà của Prachuap, đội bóng Thái Lan, là Sam Ao Stadium. Sam Ao Stadium đón được 7.000 khán giả mỗi trận.
Trận kế tiếp của Prachuap
Theo giờ Việt Nam, Prachuap làm khách của Chonburi FC lúc 18h30 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Chonburi FC có 1 thắng, 4 thua. Chonburi FC hiện đứng thứ 16 và chưa có điểm nào.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Soponwit Rakyart | Thủ môn | Thái Lan |
| 2 | O. Thiangkham | Hậu vệ | |
| 3 | Bernardo Vilar | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Airton | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Siravich Chaiworamukkul | Hậu vệ | |
| 8 | Saharat Kanyarot | Tiền vệ | Thái Lan |
| 9 | Lee Jeong-Hyeop | Tiền đạo | Hàn Quốc |
| 10 | Tauã | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | R. Tachikawa | Tiền vệ | |
| 14 | Andros Townsend | Tiền đạo | Anh |
| 15 | Jesper Nyholm | Hậu vệ | Philippines |
| 17 | Édgar Méndez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Prommin Pinkeaw | Tiền vệ | |
| 21 | Tailson | Tiền đạo | Brazil |
| 23 | Kannarin Thawornsak | Tiền vệ | Thái Lan |
| 24 | Wanchat Choosong | Hậu vệ | Thái Lan |
| 26 | P. Jeenthai | Hậu vệ | |
| 29 | Sittha Pangsapa | Tiền vệ | |
| 30 | J. Wasungnoen | Tiền vệ | |
| 34 | Aymen Thiangkham | Hậu vệ | |
| 39 | Wattanachai Srathongjan | Thủ môn | Thái Lan |
| 41 | Phanthamit Praphanth | Tiền đạo | Thái Lan |
| 44 | W. Sritong | Tiền vệ | |
| 47 | Chitsanuphong Phimpsang | Tiền đạo | Thái Lan |
| 48 | Jehhanafee Mamah | Tiền đạo | Thái Lan |
| 54 | Natthawut Hormkroon | Tiền đạo | |
| 62 | Grossi Lucas | Tiền đạo | |
| 70 | Prasid Jantum | Tiền vệ | Thái Lan |
| 74 | Phon-Ek Maneekorn Jensen | Hậu vệ | Thái Lan |
| 88 | Jirapan Phasukihan | Hậu vệ | Thái Lan |
| 98 | Hatsachai Sankla | Thủ môn | |
| 99 | A. Sama-aeh | Thủ môn |