Považská Bystrica
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Považská Bystrica đang xếp thứ 3 trên tổng 16 đội, với 23 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Považská Bystrica xếp hạng ra sao?
Vị trí thứ 3 đưa Považská Bystrica vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm.
Khoảng cách của Považská Bystrica với nhóm trên và nhóm dưới
Považská Bystrica kém Šamorín ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Pohronie. Cách biệt với Petržalka là 6 điểm.
Považská Bystrica qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Považská Bystrica thua FK Košice 0-2 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3.
Považská Bystrica trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Považská Bystrica 5 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 9 bàn và nhận 10 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 11 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Považská Bystrica
Số bàn thua của Považská Bystrica dừng ở 21 sau 12 trận. Đội đang có hiệu số +4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm.
Hồ sơ đội bóng Považská Bystrica
Sân nhà của Považská Bystrica, đội bóng Slovakia, là Štadión MŠK Považská Bystrica. Khán đài Štadión MŠK Považská Bystrica có 10.000 chỗ ngồi.
Považská Bystrica gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Považská Bystrica sang làm khách của Lokomotíva Zvolen lúc 19h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Lokomotíva Zvolen hiện đứng thứ 16 với 3 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Lokomotíva Zvolen là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jakub Jokl | Thủ môn | Slovakia |
| 1 | Adrián Malovec | Thủ môn | Slovakia |
| 1 | M. Marusak | Thủ môn | |
| 3 | S. Urbanik | Hậu vệ | |
| 4 | Michal Mynář | Hậu vệ | Slovakia |
| 6 | D. Chaban | Hậu vệ | |
| 7 | Adrián Káčerík | Hậu vệ | Slovakia |
| 8 | Samuel Javorček | Tiền vệ | Slovakia |
| 9 | Samuel Mašlej | Tiền đạo | Slovakia |
| 10 | L. Motosicky | Tiền đạo | |
| 11 | Marek Beňadik | Tiền vệ | Slovakia |
| 12 | Samuel Šamaj | Tiền vệ | Slovakia |
| 13 | P. Kotroczo | Tiền vệ | |
| 14 | David Beránek | Hậu vệ | Séc |
| 15 | J. Panac | Tiền đạo | |
| 16 | Maroš Čurik | Tiền vệ | Slovakia |
| 17 | Roman Zemko | Tiền vệ | Slovakia |
| 18 | F. Liszka | Tiền vệ | |
| 19 | A. Celko | Tiền đạo | |
| 20 | Martin Matejčík | Hậu vệ | Slovakia |
| 22 | R. Bozik | Tiền đạo | |
| 23 | Dušan Kucharčík | Hậu vệ | Slovakia |
| 24 | M. Urbanik | Hậu vệ | |
| 73 | M. Bastek | Thủ môn | |
| 77 | Jakub Tancík | Tiền đạo | Slovakia |