Porto U19
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng Campeonato Nacional U19
Porto U19 đang xếp thứ 1 trên tổng 20 đội, với 16 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Porto U19 mùa 18/19
Porto U19 đang dẫn đầu giải với 16 điểm sau 7 trận. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Porto U19 tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Porto U19 dừng ở 6 sau 7 trận. Đội đang có hiệu số +11. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu.
Porto U19 qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Porto U19 thắng Sporting Braga U19 4-2 và hoà Rio Ave U19 0-0. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 16 bàn và nhận 6 bàn. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Porto U19 mạnh hơn ở sân nào?
Porto U19 nhận 1 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 3,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 2,0 bàn khi chơi ở nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Hồ sơ đội bóng Porto U19
Porto U19 lấy Estádio Dr. Jorge Sampaio ở Pedroso, Vila Nova de Gaia làm sân nhà. Sức chứa của Estádio Dr. Jorge Sampaio là 8.500 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là POR.
Trận kế tiếp của Porto U19
Gil Vicente U19 là đối thủ kế tiếp của Porto U19, trận sân nhà bắt đầu lúc 21h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Gil Vicente U19 hiện đứng thứ 4 với 11 điểm. Gil Vicente U19 có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Antonio Neto | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 1 | Antoni Nikolov | Thủ môn | |
| 2 | M. Silva | Hậu vệ | |
| 2 | F. Ferreira | Hậu vệ | |
| 4 | S. Gomes | Hậu vệ | |
| 11 | Joao Abreu | Tiền vệ | |
| 12 | F. Mendes | Thủ môn | |
| 13 | H. Froholdt | Hậu vệ | |
| 14 | R. Teixeira | Hậu vệ | |
| 15 | Ze Afonso | Hậu vệ | |
| 17 | R. Demirci | Tiền đạo | |
| 18 | Domingos Muxito | Tiền đạo | |
| 19 | Tommy Peixoto | Tiền đạo | |
| 47 | Cardoso Varela | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 53 | Eduardo Ferreira | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 57 | Duarte Cunha | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 58 | Tiago Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 60 | Francisco Fernandes | Tiền đạo | |
| 62 | G. Guerra | Tiền đạo | |
| 65 | J. Brito | Tiền vệ | |
| 66 | Bernardo Lima | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 67 | G. Carvalho | Hậu vệ | |
| 70 | Eirik Granaas | Tiền vệ | Na Uy |
| 82 | G. Oliveira | Tiền vệ | |
| 83 | R. Goncalves | Tiền vệ | |
| 84 | Martim Cunha | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 89 | Mateus Mide | Tiền vệ | |
| 92 | João Pedro Moreira Teixeira | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 94 | Chelmik | Hậu vệ | |
| 95 | A. Cande | Tiền đạo |