Portland Timbers II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
Portland Timbers II đang xếp thứ 2 trên tổng 30 đội, với 57 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 19
- Hoà
- 0
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 37
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- +8
Kết quả gần đây
Portland Timbers II trên bảng xếp hạng
Sau 28 vòng, Portland Timbers II giữ ngôi đầu bảng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Cụ thể là 19 thắng, 9 thua và chưa hoà trận nào.
Hàng công và hàng thủ Portland Timbers II
Trung bình mỗi trận Portland Timbers II ghi 1,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +8.
Portland Timbers II qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Portland Timbers II hoà Tacoma Defiance 1-1 trên sân khách. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 12. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Portland Timbers II chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Portland Timbers II thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 9 trận. Khi xa nhà, đội ghi 21 bàn và nhận 14 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 15 bàn.
Giới thiệu Portland Timbers II
Portland Timbers II lấy Providence Park ở Portland, Oregon làm sân nhà. Providence Park đón được 25.518 khán giả mỗi trận.
Portland Timbers II đang bám đuổi những ai?
Portland Timbers II đang hơn Ventura County 4 điểm.
Portland Timbers II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
St. Louis City II là đối thủ kế tiếp của Portland Timbers II, trận sân nhà bắt đầu lúc 09h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Providence Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 16 | Sawyer Jura | Hậu vệ | Mỹ |
| 22 | Omir Fernandez | Tiền đạo | Mỹ |
| 26 | Hunter Sulte | Thủ môn | Mỹ |
| 34 | C. Tommy | Hậu vệ | |
| 35 | Lucas Fernandez-Kim | Tiền vệ | Mỹ |
| 37 | Noah Santos | Tiền đạo | Mỹ |
| 39 | Colin Griffith | Tiền đạo | Barbados |
| 44 | B. Alex | Hậu vệ | |
| 46 | V. Enriquez | Tiền vệ | |
| 47 | Daniel Xavier Cervantes Michel | Tiền đạo | Mỹ |
| 48 | N. Zendejas | Tiền vệ | |
| 49 | A. Nystrom | Hậu vệ | |
| 50 | N. Savri | Thủ môn | |
| 51 | M. Nelson | Thủ môn | |
| 53 | C. Ferguson | Hậu vệ | |
| 54 | M. Walter | Thủ môn | |
| 55 | K. Tamblyn | Thủ môn | |
| 57 | B. VanVoorhis | Tiền vệ | |
| 61 | N. Lund | Hậu vệ | |
| 63 | Daniel Nunez | Tiền đạo | Mexico |
| 64 | J. Izoita | Tiền vệ | |
| 66 | C. Cruthers | Tiền vệ | |
| 73 | Eric Izoita | Tiền vệ | Mỹ |
| 77 | Benjamin Barjolo | Tiền đạo | Mỹ |
| 78 | M. Nystrom | Hậu vệ | |
| 81 | H. Mueller | Tiền vệ | |
| 88 | Andrew Guerra | Tiền đạo | Mỹ |
| 90 | M. Kissel | Tiền vệ | |
| 91 | S. Joseph | Thủ môn | |
| 98 | Maximilian Deisenhofer | Thủ môn | Mỹ |