Portimonense SAD
Bồ Đào Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng D
Portimonense SAD đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội, với 22 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 42
- Hiệu số
- -23
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Portimonense đang đứng thứ mấy?
Portimonense xếp thứ 12 trong số 14 đội. Tốc độ tích điểm là 0,8 điểm mỗi trận. Đội có 6 thắng, 4 hoà và 16 thua.
Vị trí Portimonense so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Portimonense nằm giữa Moncarapachense và Comércio Indústria. Cách biệt với Louletano là 28 điểm.
Portimonense thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Portimonense thắng Amarante FC 2-1 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Hồ sơ đội bóng Portimonense
Sân nhà của Portimonense, đội bóng Bồ Đào Nha, là Estádio Municipal de Portimão. Sức chứa của Estádio Municipal de Portimão là 9.544 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là POR.
Portimonense tấn công, phòng ngự ra sao?
Portimonense ghi 19 bàn và để thủng lưới 42 bàn mùa 19/20. Hiệu số bàn thắng bại là −23. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yago Kauã | Tiền vệ | Brazil |
| - | João Mendes | Tiền đạo | Brazil |
| - | Fortunato | Tiền vệ | Brazil |
| - | Diogo Cabral | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 1 | Dudu | Thủ môn | Đức |
| 1 | Lagartinho | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | Edney Henrique | Tiền vệ | Brazil |
| 3 | Jarleysom Amurim | Hậu vệ | Brazil |
| 4 | Italo Cabelinho | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Georgiy Tunguliyadi | Hậu vệ | Nga |
| 6 | Samy | Hậu vệ | Angola |
| 7 | Danio Djassi | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 7 | Alex Soares | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | João Casimiro | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Samuel Yepie Yepie | Tiền vệ | Pháp |
| 10 | Shoya Nakajima | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 11 | Duda | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 15 | Xavier | Tiền vệ | Brazil |
| 17 | João Reis | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Davis Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 18 | Mamede | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 19 | Mesaque Dju | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 19 | Midana Cassamá | Tiền đạo | Guinea-Bissau |
| 20 | Caleb Okereke | Tiền vệ | Nigeria |
| 21 | Yanis da Rocha | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Lucas De Bolle | Tiền vệ | Scotland |
| 23 | Sébastien Cibois | Thủ môn | Pháp |
| 24 | Tony | Hậu vệ | Angola |
| 25 | Ericson Araújo da Costa Filho | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Maycon Cleiton | Thủ môn | Brazil |
| 33 | Douglas Grolli | Hậu vệ | Brazil |
| 33 | Hamza Alaa | Thủ môn | Ai Cập |
| 36 | Thauan Lara | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Wermeson | Tiền đạo | Brazil |
| 40 | Joao Santos | ||
| 47 | Welat Cagro | Tiền vệ | Bỉ |
| 65 | Wellington Luiz Santana | Thủ môn | Brazil |
| 70 | Gonçalo Águas | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 70 | Goncalo Filipe | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 73 | Marlon Junior | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 79 | Paulinho | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 80 | Favero | Tiền vệ | Brazil |
| 88 | Jader Gentil | Tiền vệ | Brazil |
| 93 | Welinton Junior | Tiền đạo | Brazil |
| 99 | Zinho Hoffmann | Tiền vệ | Brazil |