Portadown
Bắc Ireland
Thứ hạng hiện tại Bảng IFA Premiership
Portadown đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội, với 5 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Portadown mùa 18/19
Portadown xếp thứ 11 trong số 12 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 hoà và 8 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm.
Khoảng cách của Portadown với nhóm trên và nhóm dưới
Portadown và Bangor đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Limavady United, đội cần bù 7 điểm. Đội đầu bảng Coleraine FC đang hơn 23 điểm.
Portadown qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Portadown hoà Glentoran 0-0 và thắng Limavady United 3-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Portadown
Portadown ghi 4 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách.
Giới thiệu Portadown
Portadown lấy Shamrock Park ở Portadown làm sân nhà. Shamrock Park đón được 5.732 khán giả mỗi trận. Người hâm mộ quen gọi đội là POR.
Hàng công và hàng thủ Portadown
Số bàn thua của Portadown dừng ở 20 sau 11 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −12.
Trận kế tiếp của Portadown
Ngày 18/10/2026, Portadown làm khách của Cliftonville FC trên sân Solitude, bóng lăn lúc 00h00 giờ Việt Nam. Cliftonville FC có 5 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 9 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Aaron McCarey | Thủ môn | Ireland |
| 2 | Divin Isamala | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | M. Carson | Hậu vệ | |
| 4 | Baris Altintop | Hậu vệ | Anh |
| 4 | O. Gamble | Hậu vệ | |
| 5 | Lewis Mackinnon | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 6 | Rabby Minzamba | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Lee Chapman | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 8 | Adam Towe | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 9 | Conor Falls | Tiền đạo | Anh |
| 10 | Eamon Fyfe | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 11 | Liam Jessop | Tiền đạo | Gibraltar |
| 12 | Rhys Breen | Hậu vệ | Scotland |
| 14 | B. Wells | Tiền đạo | |
| 17 | S. O'Mahoney | Tiền đạo | |
| 18 | A. Traynor | Hậu vệ | |
| 19 | James Teelan | Tiền đạo | Bắc Ireland |
| 20 | A. Obhakhan | Tiền đạo | |
| 22 | Jack Scott | Hậu vệ | Bắc Ireland |
| 23 | Michael Hewitt | Hậu vệ | Scotland |
| 26 | Gary Thompson | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 28 | Ben Kennedy | Tiền vệ | Bắc Ireland |
| 31 | Zac Creighton | Tiền vệ | |
| 33 | Jamie Barry | Thủ môn | |
| 34 | Finn Flanagan | Tiền vệ | Anh |
| 35 | D. Hudak | Tiền vệ | |
| 36 | J. Eakin | Hậu vệ | |
| 48 | Dominic Martins | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |