Popești-Leordeni
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
Popești-Leordeni đang xếp thứ 5 trên tổng 22 đội, với 18 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Popești-Leordeni ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 22 lần trước Popești-Leordeni mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 13. Đội đang có hiệu số +8.
Popești-Leordeni xếp hạng ra sao?
Popești-Leordeni đứng thứ 5 nhờ một hàng công thuộc nhóm mạnh nhất giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 3 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm.
Popești-Leordeni qua những vòng vừa qua
Gần đây Popești-Leordeni thắng Metaloglobus 3-0 trên sân khách và thua Farul Constanta 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 14 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới.
Popești-Leordeni hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Popești-Leordeni bằng điểm Chindia Targoviste và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là CS Afumati, kém 1 điểm. Cách biệt với Slatina là 4 điểm.
Popești-Leordeni mạnh hơn ở sân nào?
Popești-Leordeni nhận 9 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 3,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Popești-Leordeni
Stadionul Inter Gaz, sân nhà của Popești-Leordeni, chứa được 3.000 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Popești-Leordeni
Trận kế tiếp, Popești-Leordeni tiếp CS Afumati lúc 15h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). CS Afumati hiện đứng thứ 6 với 17 điểm. Trong năm trận gần nhất, CS Afumati có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mario Tanasescu | Hậu vệ | |
| 1 | M. Radulescu | Thủ môn | |
| 3 | A. E. Bobaru | Hậu vệ | |
| 4 | N. Leafu | Hậu vệ | |
| 5 | E. Damascan | Tiền vệ | |
| 6 | Ayomide Raji | Tiền vệ | |
| 7 | Robert Mustacă | Tiền đạo | Romania |
| 8 | C. Balgiu | Tiền vệ | |
| 9 | A. Dane | Tiền đạo | |
| 10 | L. Boiangiu | Tiền vệ | |
| 11 | Marius Tudorică | Tiền vệ | Romania |
| 12 | Răzvan Began | Thủ môn | Romania |
| 13 | W. Njindja | Tiền đạo | |
| 15 | A. Capraru | Tiền vệ | |
| 16 | Darius Dobrean | Hậu vệ | |
| 16 | R. Iacob | Hậu vệ | |
| 17 | R. Enache | Tiền vệ | |
| 18 | P. Mutu | Tiền vệ | |
| 19 | l. Nadolu | Hậu vệ | |
| 20 | Andrei Sin | Hậu vệ | Romania |
| 21 | L. S. Patrascoiu | Hậu vệ | |
| 23 | Andrei Sora | Tiền đạo | |
| 24 | Quadri Taiwo | Tiền đạo | |
| 25 | Mihai Ion | Tiền đạo | |
| 26 | D. Ciobanu | Tiền vệ | |
| 27 | Nicuşor Fota | Hậu vệ | Romania |
| 28 | B. Firtinescu | Tiền vệ | |
| 29 | Mihai Neicuțescu | Tiền đạo | Romania |
| 45 | Ș. Duțu | Hậu vệ | Romania |
| 45 | Alexandru Ditu | Tiền đạo | |
| 90 | A. Achiriloaiei | Thủ môn |