Pontivy GSI
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Pontivy GSI đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pontivy GSI xếp hạng ra sao?
Sau 6 vòng, Pontivy GSI mới gom được 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,5 điểm. Đội có 3 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào.
Vị trí Pontivy GSI so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Pontivy GSI nằm giữa Saumur và Châteaubriant. Ngôi đầu của Angoulême còn xa 11 điểm.
Pontivy GSI qua những vòng vừa qua
Pontivy GSI khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Angoulême 0-1, hoà Châteaubriant 2-2 và thua Lorient II 0-3. Mạch không thắng hiện kéo dài 7 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Pontivy GSI trên sân nhà so với sân khách
Pontivy GSI nhận 5 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn ở sân nhà. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào.
Hồ sơ đội bóng Pontivy GSI
Pontivy GSI lấy Stade du Faubourg de Verdun ở Pontivy làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PON. Stade du Faubourg de Verdun có 6.101 chỗ ngồi.
Pontivy GSI ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Pontivy GSI đứng thứ 9 với 0,8 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5.
Pontivy GSI gặp ai ở vòng tới?
Les Herbiers là đối thủ kế tiếp của Pontivy GSI, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stade Massabielle. Les Herbiers hiện đứng thứ 11 với 7 điểm. Les Herbiers có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Le Corvaisier | Thủ môn | |
| 2 | C. Mangan | Hậu vệ | |
| 3 | S. Welsh | Hậu vệ | |
| 4 | A. Le Callonnec | Hậu vệ | |
| 5 | T. Clemence | Hậu vệ | |
| 6 | M. Jegat | Hậu vệ | |
| 7 | K. Liri | Tiền vệ | |
| 8 | Y. Le Gal | Tiền đạo | |
| 9 | H. Guimard | Tiền đạo | |
| 10 | I. Et Touguani | Tiền đạo | |
| 11 | A. Laraba | Tiền vệ | |
| 12 | E. Amayota | Hậu vệ | |
| 13 | J. Nkassa | Tiền đạo | |
| 14 | P. Camara | Hậu vệ | |
| 15 | Virgil Gomis | Tiền đạo | Anh |
| 16 | M. Sogue | Thủ môn | |
| 17 | M. Jestin | Hậu vệ | |
| 18 | P. Le Nezet | Hậu vệ | |
| 19 | L. Faure | Hậu vệ | |
| 20 | E. Le Goff | Tiền vệ |