Politehnica UTM
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Politehnica UTM đang xếp thứ 6 trên tổng 8 đội, với 16 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 4
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Politehnica UTM
Politehnica UTM là một đội bóng Moldova.
Thành tích mùa 18/19 của Politehnica UTM
Sau 14 vòng, Politehnica UTM có 16 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,1 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 4 hoà và 6 thua.
Phong độ gần đây của Politehnica UTM
Gần đây Politehnica UTM hoà Milsami Orhei 3-3 trên sân khách và thua Petrocub 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Politehnica UTM tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Politehnica UTM đứng thứ 4 với 1,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm.
Politehnica UTM trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Politehnica UTM 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 17 bàn. Sân nhà đội ghi 9 bàn và nhận 5 bàn.
Vị trí Politehnica UTM so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Politehnica UTM nằm giữa Milsami Orhei và Sireți. Cách biệt với Sheriff Tiraspol là 15 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Politehnica UTM
Lịch thi đấu đưa Politehnica UTM sang làm khách của CSF Bălți lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). CSF Bălți hiện đứng thứ 8 với 5 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của CSF Bălți là 5 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Burlaciuc | Tiền đạo | |
| - | A. Negura | Hậu vệ | |
| - | M. Labic | Hậu vệ | |
| - | D. Marciuc | Hậu vệ | |
| - | C. Botezatu | Tiền vệ | |
| - | Danila Rebeja | Hậu vệ | |
| - | Nichita Rebeja | Tiền vệ | |
| - | Vlad Colibnic | Tiền vệ | |
| 2 | Igor Arhirii | Hậu vệ | Moldova |
| 7 | A. Sprinsean | Tiền vệ | |
| 7 | C. Silcenco | Tiền vệ | |
| 8 | A. Mardari | Tiền vệ | |
| 9 | S. Decev | Tiền đạo | |
| 10 | Y. Noh Nafeng | Tiền vệ | |
| 11 | Y. Nkalle | Tiền đạo | |
| 13 | A. Tuev | Thủ môn | |
| 15 | M. Cojusea | Hậu vệ | |
| 16 | M. Tipac | Hậu vệ | |
| 20 | S. Gandi | Tiền đạo | |
| 21 | D. Cucer | Hậu vệ | |
| 22 | N. Lipcan | Hậu vệ | |
| 23 | D. Andreiciu | Hậu vệ | |
| 25 | D. Strainu | Thủ môn | |
| 31 | N. Telic | Tiền đạo | |
| 33 | Charles | Tiền vệ | |
| 72 | P. Socolov | Thủ môn | |
| 77 | T. Katz | Hậu vệ | |
| 79 | Marin Căruntu | Tiền đạo | Moldova |
| 99 | Evgheni Usatenco | Hậu vệ | Moldova |