Polissya Zhytomyr
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Polissya Zhytomyr đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội, với 19 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Polessya trên bảng xếp hạng
Vị trí thứ 2 đưa Polessya vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 6 thắng, 1 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,4 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Polessya
Trên bảng xếp hạng, Polessya nằm giữa Shakhtar Donetsk và Dynamo Kyiv.
Polessya thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Polessya: hoà Bukovyna 2-2, thắng FC Kharkiv 2-1 và thắng Kryvbas KR 1-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Số bàn thắng và bàn thua của Polessya
Số bàn thua của Polessya dừng ở 7 sau 8 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 2 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Polessya chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Polessya thắng 4 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Ở sân nhà, đội ghi 11 bàn và nhận 4 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 6 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Polessya
Tsentralnyi Stadion, sân nhà của Polessya, chứa được 5.928 chỗ ngồi.
Polessya đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Polessya tiếp Dynamo Kyiv trên sân Tsentralnyi Stadion, bóng lăn lúc 17h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Dynamo Kyiv có 4 thắng, 1 hoà. Dynamo Kyiv bước vào trận khi đứng thứ 3 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Oleg Kudryk | Thủ môn | Ukraine |
| 4 | Mykyta Kravchenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 5 | Eduard Sarapii | Hậu vệ | Ukraine |
| 6 | Borel Tomandzoto | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 7 | Oleksandr Nazarenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 8 | Ruslan Babenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 9 | Oleksandr Filippov | Tiền đạo | Ukraine |
| 10 | Vladyslav Veleten | Tiền vệ | Ukraine |
| 11 | Leandro Andrade | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 12 | Artur Drobot | Thủ môn | Ukraine |
| 14 | Lindon Emërllahu | Tiền vệ | Kosovo |
| 15 | Bogdan Mykhaylichenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 16 | Ilir Krasniqi | Hậu vệ | Kosovo |
| 18 | Oleksandr Andriyevskiy | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | Volodymyr Shepelev | Tiền vệ | Ukraine |
| 21 | Kiril Koberniuk | Hậu vệ | Ukraine |
| 22 | Andrusw Araujo | Tiền vệ | Venezuela |
| 23 | Evgen Volynets | Thủ môn | Ukraine |
| 27 | Oleg Fedor | Tiền vệ | Ukraine |
| 28 | Béni Makouana | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 31 | Giorgi Maisuradze | Hậu vệ | Georgia |
| 34 | João Vialle | Hậu vệ | Brazil |
| 38 | Yaroslav Karaman | Tiền vệ | Ukraine |
| 44 | Sergiy Chobotenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 45 | Maksym Bragaru | Tiền vệ | Ukraine |
| 55 | Borys Krushynskyi | Hậu vệ | Ukraine |
| 77 | Nazar Makarenko | Thủ môn | Ukraine |
| 78 | Spoda Ignat Ruslanovych | Thủ môn | Ukraine |
| 89 | Mykola Haiduchyk | Tiền đạo | Ukraine |
| 95 | Igor Krasnopir | Tiền đạo | Ukraine |