Polanka nad Odrou
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Polanka nad Odrou đang xếp thứ 17 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Polanka nad Odrou mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Polanka nad Odrou, đội đứng thứ 17. Đội có 2 thắng, 3 hoà và 7 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.
Khoảng cách của Polanka nad Odrou với nhóm trên và nhóm dưới
Polanka nad Odrou đang hơn Havířov 1 điểm. Phía trên là Vsetín, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Uničov đang hơn 17 điểm.
Polanka nad Odrou thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Polanka nad Odrou thắng Uherský Brod 4-0 trên sân nhà và thua Uničov 1-3. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của Polanka nad Odrou
Polanka nad Odrou nhận 5 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 12 bàn.
Giới thiệu Polanka nad Odrou
Polanka nad Odrou lấy Hřiště Polanka nad Odrou ở Ostrava làm sân nhà. Hřiště Polanka nad Odrou đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Polanka nad Odrou
Số bàn thua của Polanka nad Odrou dừng ở 17 sau 12 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Hiệu số bàn thắng bại là −6.
Polanka nad Odrou đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Polanka nad Odrou sẽ làm khách của Havířov vào lúc 15h15 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Havířov là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Havířov bước vào trận khi đứng thứ 18 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | M. Ogundu | Tiền đạo | |
| 3 | Aniket Bharti | Tiền đạo | Ấn Độ |
| 4 | O. Pupik | Tiền vệ | |
| 6 | S. Pazout | Tiền đạo | |
| 7 | G. Elekana | Tiền vệ | |
| 8 | A. Roncka | Hậu vệ | |
| 9 | A. Krejci | Hậu vệ | |
| 9 | Samuel Slosar | Tiền đạo | |
| 10 | J. Blatny | Tiền đạo | |
| 11 | L. Levcik | Tiền vệ | |
| 12 | M. Kysely | Tiền đạo | |
| 13 | K. Michlik | Hậu vệ | |
| 14 | D. Koutny | Tiền vệ | |
| 17 | Daniel Sikora | Tiền vệ | |
| 18 | A. Bitta | Thủ môn | |
| 19 | F. Stanek | Tiền vệ | |
| 20 | A. Ibrahim | Tiền vệ | |
| 26 | M. Andrle | Tiền vệ | |
| 27 | J. Mikulenka | Tiền vệ | |
| 28 | A. Sochor | Tiền vệ | |
| 28 | Daniel Agarry | Tiền vệ | |
| 37 | L. Krejci | Hậu vệ | |
| 44 | R. Coufal | Hậu vệ | |
| 96 | O. Kolenko | Thủ môn |