Pogradeci
Albania
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Pogradeci đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội, với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Pogradeci qua những vòng vừa qua
Pogradeci giữ mạch bất bại qua cả 5 trận đã đấu. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Pogradeci xếp hạng ra sao?
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Pogradeci đi lên. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận.
Pogradeci ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Pogradeci ghi 1,4 bàn và nhận 0,2 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Hồ sơ đội bóng Pogradeci
Pogradeci là một đội bóng Albania. Đội thường được gọi ngắn là POG. Stadiumi Gjorgji Kyçyku đón được 5.000 khán giả mỗi trận.
Pogradeci đang bám đuổi những ai?
Pogradeci đang hơn Besa Kavajë 1 điểm.
Trận kế tiếp của Pogradeci
Sopoti Librazhd là đối thủ kế tiếp của Pogradeci, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Sopoti Librazhd bước vào trận khi đứng thứ 11 với 5 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Sopoti Librazhd là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | U. Kambato | Tiền vệ | |
| - | O. Spaho | Thủ môn | |
| 7 | B. Greca | Tiền vệ | |
| 8 | Georgios Lleshaj | Tiền đạo | |
| 10 | Sodiq Kazeem | Tiền đạo | Nigeria |
| 13 | Vilson Lila | Hậu vệ | |
| 14 | R. Veizi | Hậu vệ | |
| 16 | Freeman Pius | Tiền đạo | |
| 17 | E. Gjoni | Hậu vệ | |
| 18 | Ali Samake | Hậu vệ | Mali |
| 19 | Francis Okoli | Tiền vệ | Nigeria |
| 20 | Indio Oliveira | Tiền đạo | |
| 22 | P. Kasmollari | Hậu vệ | |
| 23 | M. Mertkola | Tiền đạo | |
| 24 | Efe Lucky | Tiền vệ | Nigeria |
| 24 | Marin Stanic | Thủ môn | |
| 27 | Redon Dragoshi | Hậu vệ | Albania |
| 31 | Suleiman Danladi | Tiền vệ | Nigeria |
| 33 | Vangjel Zguro | Hậu vệ | Albania |
| 77 | Marin Abazaj | Tiền vệ | Albania |
| 77 | Segerso Geci | Tiền đạo | Albania |
| 90 | K. Preknicaj | Tiền đạo | |
| 97 | Mateo Shanaj | Tiền vệ | Albania |
| 99 | E. Mammadov | Thủ môn |