Pogoń Grodzisk Mazowiecki
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng I Liga
Pogoń Grodzisk Mazowiecki đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 21 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Pogoń Grod. Mazowiecki mùa 18/19
Pogoń Grod. Mazowiecki đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 4 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Hàng công và hàng thủ Pogoń Grod. Mazowiecki
Cán cân bàn thắng bại của Pogoń Grod. Mazowiecki đang là +11. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu.
Phong độ gần đây của Pogoń Grod. Mazowiecki
Gần đây Pogoń Grod. Mazowiecki thắng Chrobry Głogów 4-0 trên sân khách và thua Radomiak Radom 2-7. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Giới thiệu Pogoń Grod. Mazowiecki
Pogoń Grod. Mazowiecki lấy Stadion Znicza ở Pruszków làm sân nhà. Khán đài Stadion Znicza có 2.500 chỗ ngồi.
Pogoń Grod. Mazowiecki mạnh hơn ở sân nào?
Pogoń Grod. Mazowiecki nhận 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,4 bàn mỗi trận so với 1,4 bàn ở sân nhà. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Pogoń Grod. Mazowiecki hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Pogoń Grod. Mazowiecki đang hơn Polonia Warszawa 4 điểm.
Trận kế tiếp của Pogoń Grod. Mazowiecki
Lịch thi đấu đưa Pogoń Grod. Mazowiecki về sân nhà tiếp Polonia Warszawa lúc 20h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Polonia Warszawa hiện đứng thứ 2 với 17 điểm. Trong năm trận gần nhất, Polonia Warszawa có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nikodem Niski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Paweł Kieszek | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Jan Krupa | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Juliusz Osuchowski | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Filip Mączka | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Maciej Ruszkiewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 1 | Krzysztof Kamiński | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Kamil Glogowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 3 | Bartosz Dembek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Maciej Ruszkiewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 5 | Matheus Dias | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Jakub Jędrasik | Tiền vệ | Ba Lan |
| 8 | Grzegorz Gulczyński | Hậu vệ | Ba Lan |
| 9 | Radosław Majewski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | Damian Jaroń | Tiền vệ | Ba Lan |
| 11 | Hubert Turski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 11 | Kamil Kargulewicz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 13 | Jakub Lis | Tiền vệ | Ba Lan |
| 14 | Henry Uzoigwe | Tiền vệ | Nigeria |
| 17 | Jakub Niewiadomski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 20 | Aldrit Oshafi | Tiền đạo | Albania |
| 21 | Kacper Łoś | Tiền vệ | Ba Lan |
| 23 | Bartłomiej Ciepiela | Tiền vệ | Ba Lan |
| 25 | Mikolaj Glacel | Thủ môn | Ba Lan |
| 27 | Jakub Zbróg | Tiền vệ | Ba Lan |
| 27 | Jakub Konstantyn | Tiền vệ | Ba Lan |
| 68 | Jakub Miazgowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 99 | Oskar Koprowski | Hậu vệ | Ba Lan |