Club Atlético Platense
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng A
Club Atlético Platense đang xếp thứ 13 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 27 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 12
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Club Atlético Platense xếp hạng ra sao?
Sau 28 vòng, Club Atlético Platense mới gom được 27 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 2026 là 5 thắng, 12 hoà và 11 thua.
Vị trí Club Atlético Platense so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Club Atlético Platense nằm giữa Newell's Old Boys và Central Córdoba. Ngôi đầu của Boca Juniors còn xa 24 điểm.
Club Atlético Platense thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Club Atlético Platense hoà Argentinos Juniors 1-1 trên sân nhà và hoà Vélez Sarsfield 2-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn.
Thành tích sân nhà và sân khách của Club Atlético Platense
Club Atlético Platense ghi 9 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách.
Club Atlético Platense là đội bóng nước nào?
Club Atlético Platense là đội bóng Argentina, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Argentina. Sức chứa của Estadio Ciudad de Vicente Lopez là 31.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là Platense.
Sức mạnh ghi bàn của Club Atlético Platense
Trung bình mỗi trận Club Atlético Platense ghi 0,8 bàn và nhận 1,2 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Club Atlético Platense
3 bàn của Franco Zapiola đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Club Atlético Platense. Anh ra sân 25 trận mùa 2026, tổng cộng 1.551 phút. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 2 đường kiến tạo.
Club Atlético Platense đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
CA Lanús là đối thủ kế tiếp của Club Atlético Platense tại VĐQG Argentina, trận sân nhà bắt đầu lúc 03h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Estadio Ciudad de Vicente Lopez. CA Lanús bước vào trận khi đứng thứ 7 với 41 điểm. Trong năm trận gần nhất, CA Lanús có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Brian Bustos | Thủ môn | Argentina |
| 3 | Tomás Ariel Silva | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Agustín Lagos | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Ivan Gómez | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Eugenio Raggio | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Guido Mainero | Tiền vệ | Argentina |
| 8 | Fabricio López | Hậu vệ | Argentina |
| 9 | Tomas Nasif | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Franco Zapiola | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Nico López | Tiền đạo | Uruguay |
| 13 | Ignacio Vazquez | Hậu vệ | Argentina |
| 15 | Maximiliano Amarfil | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Gastón Togni | Tiền vệ | Argentina |
| 17 | Felipe Bussio | Tiền vệ | Argentina |
| 18 | Bautista Merlini | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Héctor Bobadilla | Tiền vệ | Paraguay |
| 20 | Luciano Giménez | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | Augusto Lotti | Tiền đạo | Argentina |
| 22 | Nicolás Sumavil | Thủ môn | Argentina |
| 23 | Leonardo Heredia | Tiền đạo | Argentina |
| 24 | Martín Barrios | Tiền vệ | Uruguay |
| 25 | Juan Ignacio Saborido | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Pablo Ferreira | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Santiago Dalmasso | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Manuel Tucker | Tiền đạo | Argentina |
| 29 | Franco Minerva | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Juan Cozzani | Thủ môn | Argentina |
| 31 | Víctor Cuesta | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | Santiago Quiros | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Juan Gauto | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Mateo Mendia | Hậu vệ | Argentina |
| 37 | Santino Cambiasso | Thủ môn | Argentina |
| 38 | Celías Ingenthron | Hậu vệ | Argentina |
| 42 | Gonzalo Goñi | Hậu vệ | Argentina |
| 43 | Nicolás Retamar | Tiền vệ | Argentina |
| 79 | Bruno Sepúlveda | Tiền đạo | Argentina |
| 99 | Gonzalo Lencina | Tiền đạo | Argentina |