Platense FC
Honduras
Thứ hạng hiện tại Bảng Apertura
Platense FC đang xếp thứ 10 trên tổng 12 đội, với 8 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Platense FC
Platense FC xếp thứ 10 trong số 12 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,9 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 2 hoà và 5 thua.
Vị trí Platense FC so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Platense FC tới Real Espana ở ngôi đầu là 13 điểm. Muốn vượt Lobos Upnfm, đội cần bù 1 điểm. Ngay sau lưng là Atlético Choloma, kém 1 điểm.
Platense FC thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Platense FC thắng Juticalpa 2-1 và thua Lobos Upnfm 0-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Platense FC
Platense FC ghi 5 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Platense FC
Sân nhà của Platense FC, đội bóng Honduras, là Estadio Excelsior. Khán đài Estadio Excelsior có 10.000 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Platense FC
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Platense FC mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 11 trong nhóm. Đội đang có hiệu số −11.
Lịch thi đấu sắp tới của Platense FC
Platense FC sẽ tiếp CD Motagua trên sân Estadio Excelsior vào lúc 04h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, CD Motagua có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. CD Motagua bước vào trận khi đứng thứ 4 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | B. Flores | Thủ môn | |
| 2 | J. Mena | Hậu vệ | |
| 3 | E. Garcia | Hậu vệ | |
| 4 | R. Bernardez | Hậu vệ | |
| 4 | E. Alvarez | Tiền vệ | |
| 6 | Jefferson Castillo | Tiền đạo | Chile |
| 7 | R. Flores | Tiền vệ | |
| 7 | N. Amarilla | Hậu vệ | |
| 8 | O. Rodriguez | Tiền đạo | |
| 8 | Jeferson Palacios | Hậu vệ | |
| 9 | Erling Gutiérrez | Tiền đạo | Honduras |
| 11 | D. Osorio | Hậu vệ | |
| 12 | G. Welcome | Tiền đạo | |
| 13 | Maynor Arzú | Tiền đạo | Honduras |
| 14 | E. Urbina | Tiền đạo | |
| 15 | L. Pacheco | Tiền vệ | |
| 16 | A. Portillo | Tiền đạo | |
| 17 | P. Garate Rojas | Tiền vệ | |
| 17 | E. Corea | Tiền vệ | |
| 18 | R. Anderson | Thủ môn | |
| 20 | Kevin Funes | Hậu vệ | |
| 21 | B. Santos | Hậu vệ | |
| 22 | Cristhian Gutiérrez | Hậu vệ | Honduras |
| 22 | Alejandro Aguilar | Tiền đạo | |
| 23 | Manuel Salinas | Tiền vệ | Honduras |
| 24 | P. Jhonson | Hậu vệ | |
| 24 | M. Moncada | Hậu vệ | |
| 25 | J. J. Rodriguez | Tiền vệ | |
| 26 | J. Brooks | Tiền đạo | |
| 27 | A. Garcia | Hậu vệ | |
| 28 | S. Carcamo | Thủ môn | |
| 28 | M. Loaiza | Thủ môn | |
| 29 | Jeyser Funes | Hậu vệ | |
| 30 | Edwin Solano | Tiền đạo | Honduras |
| 31 | Angelo Norales | Tiền đạo | |
| 33 | A. Alvarez | Tiền vệ | |
| 34 | J. Arriola | Tiền đạo | |
| 39 | Jonathan Figueroa | Hậu vệ | |
| 57 | Y. Jasid Arzu Marin | Tiền vệ |