Pirmasens
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Rheinland-Pfalz/Saar
Pirmasens đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 21 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 36
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- +16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Pirmasens mùa 18/19
Vị trí thứ 4 đưa Pirmasens vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Cụ thể là 6 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Khoảng cách của Pirmasens với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Pirmasens nằm giữa Gonsenheim và TuS Koblenz. Đội đầu bảng Mechtersheim đang hơn 4 điểm.
Pirmasens qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Pirmasens tới kết quả thắng Elversberg II 6-1. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Pirmasens trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Pirmasens 5 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,2 bàn mỗi trận so với 1,8 bàn trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của Pirmasens
Trung bình mỗi trận Pirmasens ghi 3,0 bàn và nhận 1,7 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Pirmasens
Sportpark Husterhöhe, sân nhà của Pirmasens, chứa được 10.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là PIR.
Pirmasens đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Pirmasens sang làm khách của Auersmacher lúc 19h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 15 điểm. Auersmacher có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Oskar Prokopchuk | Tiền đạo | Đức |
| 1 | Benjamin Reitz | Thủ môn | Đức |
| 2 | Jonas Vogt | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Michael Müller | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Mike Andreas | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Yannick Griess | Hậu vệ | Đức |
| 8 | Luca Eichhorn | Tiền đạo | Đức |
| 9 | Silas Gutmann | Tiền vệ | Đức |
| 10 | Luka Dimitrijevic | Tiền vệ | |
| 11 | Marc Erhart | Tiền đạo | |
| 17 | Manuel Grünnagel | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Ousmane Sannoh | Tiền đạo | Pháp |
| 19 | Nico Wiltz | Tiền vệ | Đức |
| 20 | Dennis Krob | Tiền đạo | Đức |
| 21 | T. Kirch | Hậu vệ | |
| 22 | T. Decker | Tiền đạo | |
| 23 | M. Deho | Hậu vệ | |
| 25 | Lukas Kupper | Thủ môn | Đức |
| 27 | Thomas Selensky | Tiền vệ | Đức |
| 39 | K. Buchler | Tiền vệ |